- 1 (F. ???) dt. Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai: mua chiếc xô nhựa cầm xô đi xách nước.

- 2 đgt. 1. Đẩy cho ngã: xô nhau ngã xô bờ tường đổ. 2. Bị dồn về một phía: Gió làm bèo xô vào một chỗ. 3. ùa đến đồng loạt: xô đến hỏi chuyện.

- 3 tt. Gộp nhập làm một, không có sự phân loại, lựa chọn: mua xô cả mớ bán xô không cho chọn.


phần hỗ trợ cho phần xướng (x. Xướng) trong sinh hoạt ca hát dân gian. Phần X do nhiều người hô lên sau khi một người hát xong phần xướng. Phần X là những từ, những lời ngắn gọn như "hò lờ", "hò hụi", "hò khoan", vv. nhằm thể hiện nhịp điệu và sắc thái cảm xúc của tập thể ca hát.


pd. Thùng đáy nhỏ, miệng rộng, có quai xách, dùng để đựng nước, xách nước.
nđg.1. Đẩy mạnh cho ngã, đổ. Xô cửa bước vào. Xô nhau bỏ chạy.
2. Làm cho bị dồn về một phía. Gió xô bèo vào một chỗ.
3. Cùng nhau kéo đến rất đông cùng một lúc. Xô lại hỏi chuyện. Đổ xô lại.

nt. Lẫn lộn tốt xấu, không có sự lựa chọn. Bán xô không cho chọn. Chè xô.

xem thêm: đẩy, , ẩy




  • verb
    • rush, dash

 bucket
  • xô bít: bit bucket
  •  pail
     shove

    bị xô ra
     brown
    cách xây xô bồ (đá hộc)
     uncoursed rubblework bond
    chìa vặn phòng xô
     Wrench, Rail anchor
    cốt liệu xô
     ungraded aggregate
    cốt liệu xô
     unsized aggregate
    cột chống xô
     bracing
    dầm cong không có lực xô
     arched girder without horizontal thrust
    dầu cây xô thơm
     sage oil
    đá dăm xô (kích cỡ cơ bản)
     ungraded crushed stone
    giàn rầm (không có lực xô ngang)
     simple truss
    hiện tượng sóng xô
     send
    lực xô
     thrust
    lực xô của băng
     ice thrust
    lực xô ngang
     horizontal thrust
    lực xô ngang
     lateral thrust
    lực xô ngang
     side thrust
    lực xô ở biên
     end thrust
    lực xô ở mố vòm
     thrust at springer
    lực xô vòm
     arch thrust
    lực xô vòm
     vault thrust
    ngàm chống xô
     Anchor, Rail
    ngàm chống xô
     Clip, Compression
    ngàm chống xô
     rail anchor
    ngàm chống xô ở ghi
     anti-creeper link
    phòng xô đường
     track anchoring
    sóng xô bờ
     breaker
    sóng xô bờ
     mere breakers
    sóng xô bờ
     swash
    sóng xô bờ
     wash
    sức sóng xô
     send

     pail
  • cái xô: pail

  • cây xô thơm
     sage
    đổ xô
     run
    đổ xô đến ngân hàng
     run on a bank
    đổ xô đổi vàng
     gold run
    đổ xô tới
     rush
    đổ xô vào
     rush
    giá xô
     blanket price
    giá xô
     flat price
    sự đổ xô
     rush
    sự đổ xô (đi tìm vàng, rút tiền...)
     rush
    sự đổ xô đi rút tiền ở ngân hàng
     run on the banks
    sự đổ xô mua các chứng khoán dầu hỏa
     run on oils
    sự đổ xô mua hàng
     shopping rubs
    sự đổ xô mua hàng
     shopping rush
    sự đổ xô mua vét (hàng hóa, lương thực, vàng...)
     stampede
    sự đổ xô rút tiền ngân hàng
     bank run
    sự đổ xô tới
     run
    sự đổ xô vào thị trường chứng khoán
     run on the market