xa

nIt.1. Cách nhiều trong không gian thời gian hay quan hệ. Nhà ở xa nơi làm việc. Trong tương lai xa. Có họ xa với nhau.
IIp.1. Ở mức độ tương đối lớn. Kém xa. Khác xa.
2. Hướng về cái còn xa. Nhìn xa trông rộng. Lo xa.
IIIđg. Rời khỏi để đi xa. Xa nhà đã mấy năm. Không chịu xa mẹ nửa bước.

xem thêm: xa, xa cách, xa thẳm, xa vời, xa xăm, xa xôi



xa

xa
  • adj
    • far, distant, remote

 bleed
 deflate
 discharge
  • áp kế xả: discharge pressure gauge
  • áp suất xả: discharge pressure
  • bên xả: discharge side
  • buồng xả: discharge chamber
  • chế độ xả: discharge regime
  •  discharged
     drain
  • chìa, chốt vặn nút xả: drain plug key or spanner or wrench
  •  evacuation
     exhaust
  • bơm xả: exhaust pump
  • bơm xả khí: exhaust pump
  • bộ chỉ báo nhiệt độ khí xả: exhaust gas temperature indicator
  • bộ giảm âm ống xả: exhaust port silencer
  • bộ giảm âm xả: exhaust nozzle
  • bộ giảm thanh ống xả: exhaust port silencer
  • bộ giảm thanh xả khí: exhaust silencer
  • bộ giảm thanh xả khí: exhaust muffler
  • bộ lọc khói xả: exhaust scrubber
  • bộ phản ứng cụm ống xả nhiệt: thermal exhaust manifold reactor
  • bộ tiêu âm khí xả: exhaust silencer
  • bộ tiêu âm xả: exhaust nozzle
  • bộ tiêu âm xả khí: exhaust muffler
  • bộ tiêu âm xả khí: exhaust silencer
  • buồng xả: exhaust chamber
  • buồng xả hơi: exhaust box
  • cấu xả: exhaust
  • cần van xả: exhaust valve stem
  • cam xả: exhaust cam
  • cam xả: exhaust cross-grooved
  • cam xả (khí): exhaust cam
  • cam xả khí: exhaust cam
  •  let out

     tap

    băng tải xả thịt gia súc
     beer boning convey
    bàn xả thịt
     cutting table