xa cách

- đg. 1 Ở cách xa nhau hoàn toàn. Gặp lại sau bao năm xa cách. 2 Tách biệt, không có sự gần gũi, hoà nhập. Sống xa cách với những người xung quanh.


nIt. Cách khoảng xa. Gặp lại sau bao năm xa cách.
IIp. Không gần gũi. Sống xa cách với người xung quanh.

xem thêm: xa, xa cách, xa thẳm, xa vời, xa xăm, xa xôi



xa cách

xa cách
  • adj
    • far away from, distant