Từ điển Tiếng Việt
"xa thẳm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
xa thẳm
nt. Rất xa. Núi rừng xa thẳm.
xem thêm:
xa
,
xa cách
,
xa thẳm
,
xa vời
,
xa xăm
,
xa xôi
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh