xanh

- 1 dt Dụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai: Vịnh đổ mỡ vào xanh (Ng-hồng).

- 2 tt 1. Có màu lá cây hoặc màu nước biển; Có màu như da trời không vẩn mây: Cây xanh thì lá cũng xanh, cha mẹ hiền lành để đức cho con (cd) 2. Nói quả chưa chín: Không nên ăn ổi xanh 3. Nói nước da người ốm lâu: Mới ốm dậy, da còn xanh 4. Còn trẻ: Tuổi xanh.

- dt Ông trời: kia thăm thẳm từng trên, vì ai gây dựng cho nên nỗi này (Chp).



nd. Dụng cụ để xào nấu thức ăn đáy bằng, thành đứng, có hai quai.
nt.1. Có màu như màu của lá cây, của nước biển. Lũy tre xanh. Da xanh như tàu lá.
2. Chỉ quả cây chưa chín, màu còn xanh. Chuối xanh.
3. Chỉ tuổi đời còn trẻ. Tuổi xanh. Mái đầu xanh.

nd. Miền rừng núi, chỉ chiến khu trong thời kháng chiến chống Mỹ. Thoát ly lên xanh.

xem thêm: xanh, xanh lơ, xanh rì, xanh rờn, xanh rớt, xanh xao

xanh

xanh
  • adj
    • blue, green

 blue
  • amiăng xanh: blue asbestos
  • bệnh mục xanh của gỗ cây: blue rot
  • bệnh mục xanh của gỗ cây: blue stain
  • bộ cộng màu xanh lơ: blue adder
  • bùn xanh: blue mud
  • chất nhờn xanh: blue goo
  • chì xanh: blue lead
  • dầu xanh: blue oil
  • đá xanh: blue vitriol
  • đất sét xanh: blue clay
  • đất xanh: blue earth
  • độ nóng màu nung xanh: blue heat
  • diốt phản xạ ánh sáng xanh: Blue Light Emitting Diode (BLED)
  • khí than ướt xanh: blue water) gas
  • khí than ướt xanh: uncarburetted blue gas
  • khí than ướt xanh: blue gas
  • lưới chắn xanh lơ: blue screen-grid
  • màu xanh: blue
  • màu xanh da trời: azure blue
  • màu xanh nước biển: navy blue
  • màu xanh phổ: berlin blue
  • màu xanh sẫm: prussian blue
  • mồ hôi xanh: blue sweat
  • mủ xanh: blue pus
  • mù màu xanh: blue blindness
  • nhuộm xanh (thép): blue
  • phẩm xanh: blue
  • phù xanh: blue edema
  • silicagen xanh: blue silica gel
  • sự nóng xanh: blue heat
  • sự nung đến mầu xanh: blue heat
  • sự phát sáng xanh: blue glow
  • sự ram xanh: blue annealing
  • thạch anh trong xanh: blue hyaline-quartz
  • thép xanh: blue steel
  • thuốc nhuộm xanh da trời: azure blue
  • thuốc nhuộm xanh lơ inđantren: indanthrone blue dye
  • thuốc nhuộm xanh molipđen: molybdenum blue dye
  • thuốc xanh phổ: berlin blue
  • trẻ xanh tím: blue baby
  • vết chàm, nơi xanh: blue nevus
  • xanh Nile (loại oxazine chloride dùng nhuộm lipid và các sắc tố lipid): Nile blue
  • xanh coban: cobalt blue
  • xanh da trời: sky blue
  • xanh kiềm: alkali blue
  • xanh metylen: methylene blue
  • xanh phổ: prussian blue
  •  green
  • bệnh xanh lướt của thiếu nữ: green sickness
  • các tiêu chuẩn sách xanh: Green Book standards
  • cây làm phân xanh: green manuring crop
  • cây xanh: green
  • cây xanh đô thị: urban green space
  • chất kết tủa xanh lục: green precipitant
  • dải cây xanh: green belt
  • đất xanh glaucoxit: green earth
  • đờm xanh: green sputum
  • đồng xanh: green copper
  • đường nét xanh lục: green dashed line
  • hàng rào cây xanh: green fence
  • khối cây xanh: green space
  • không gian xanh: green space
  • khoảng đèn xanh: hour of green signal indication
  • khoảng thời gian đèn xanh: green period
  • khu cây xanh: green space
  • khu cây xanh: green area
  • laze chùm màu xanh lục: green beam laser
  • mật độ cây xanh: green density
  • màu xanh: green
  • màu xanh crôm: chrome green
  • màu xanh đối: opposing green
  • pha xanh: green phase
  • pha xanh đối: opposing green
  • phẩm xanh crom: chrome green
  • sự mục xanh: green rot
  • thuốc nhuộm xanh metil: methyl green dye
  • vành đai cây xanh: green belt
  • vùng cây xanh: green zone
  • vùng cây xanh công cộng: public green zone
  • vùng cây xanh hạn chế (sử dụng): restricted-use green zone
  • vùng có cây xanh: green area

  • ăn màu xanh
     cyanophil
    bắt màu xanh
     cyanophilous
    bản in xanh đã xén (in phơn)
     trimmed blueprint sheet
    bản vẽ in xanh
     blueprint drawing
    bào chất trong xanh (của tiểu cầu)
     hyalomere
    bé xanh
     bluebaby
    bệnh cứng xanh tím (gan, thận)
     cyanotic induration
    bệnh xanh lướt (thiếu nữ)
     chlorosis
    bị biến màu xanh
     blued
    bị hóa xanh
     blued
    chứng mù màu xanh (lam)
     acyanoblepsia
    chứng nhìn xanh (thấy mọi vật đều màu xanh)
     cyanopsia
    chứng niệu xanh
     cyanuria
    chứng xanh tím
     cyanosis
    chứng xanh tím đầu chi
     acrocyanosis
    chứng xanh tím trung tâm
     central cyanosis