đe

- 1 d. Khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa. Đe thợ rèn. Trên đe dưới búa*.

- 2 đg. Cho biết trước sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ. Đe đánh. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng.).


dụng cụ rèn thủ công dùng làm bệ tì cho phôi kim loại khi chịu biến dạng dưới tác dụng đập của búa. Đ thường là một khối thép đúc có các dạng khác nhau. Trên mặt Đ có thể có lỗ hình tròn, vuông hoặc chữ nhật để đặt chuôi các dụng cụ rèn chuyên dùng khác như bàn tóp, bàn chặt, vv.


nId. Vật cứng bằng thép, bằng sắt dùng để kê sắt, đồng v.v... mà đập. IIđg. Dọa. Đe trẻ con.

xem thêm: dọa, nạt, nạt nộ, đe, đe nẹt, hăm dọa, giậm dọa, dọa dẫm, dọa nạt



đe

đe
  • noun
    • anvil

 anvil
  • bệ đe: block of an anvil
  • đầu đe: block of an anvil
  • đe (thợ) rèn: hammer anvil
  • đe (thợ) rèn: blacksmith's anvil
  • đe búa máy: impact anvil
  • đe dập: swage anvil
  • đe để bàn: bench anvil
  • đe hai mỏ: two-beaked anvil
  • đe hai mỏ: rising anvil
  • đe hai mỏ: double-beak anvil
  • đe khía giũa: file-cutting anvil
  • đe một mỏ: single-arm anvil
  • đe nắn (thẳng): straightening anvil
  • đe tay: hand anvil
  • đe thợ nguội: bench anvil
  • đế đe: anvil stock
  • tấm phủ mặt đe: anvil cap
  • xương đe: anvil
  •  anvil stake
     anvil stand
     dike
     horn

    cái đe
     smithy
    cái đe (để làm đồng xe)
     wheel dolly
    cái đe dạng gối
     heel dolly
    cắt bỏ xương đe
     incudectomy
    chêm đe tách
     nail down
    chèn đe tách
     nail down
    dây chằng sau của xương đe
     posterior ligament of incus
    đe (tán đinh)
     dolly
    đe cầm tay
     dressing stake
    đe cầm tay
     dressing stock
    đe cầu tròn
     round-head stake
    đe có mặt lõm
     bulldozer
    đe có mỏ
     bickern
    đe con
     bordering tool
    đe địa hình
     boss
    đe định hình
     boss
    đe định hình
     swage block
    đe dọa
     threaten
    đe dọa an toàn cá nhân
     endanger the safety of the person
    đe hai mỏ
     beak iron