đóng

- đg. 1 Làm cho một vật dài, cứng, có đầu nhọn cắm sâu và chắc vào một vật khác bằng cách nện mạnh vào đầu kia. Đóng đinh vào tường. Đóng cọc buộc thuyền. Đóng guốc (đóng đinh để đính quai vào guốc). 2 Tạo ra bằng cách ghép chặt các bộ phận lại với nhau thành một vật chắc, có hình dáng, khuôn khổ nhất định. Đóng bàn ghế. Đóng giày. Đóng tàu. Đóng sách. 3 (kết hợp hạn chế). Ấn mạnh xuống để in thành dấu. Công văn có đóng dấu của cơ quan. Lí trưởng đóng triện. 4 Làm cho kín lại và giữ chặt ở vị trí cố định bộ phận dùng để khép kín, bịt kín. Đậy nắp hòm và đóng lại. Đóng nút chai. Cửa đóng then cài. Đóng mạch điện. 5 Bố trí nơi ăn ở, sinh hoạt ổn định (thường nói về quân đội). Bộ đội đóng trong làng. Đóng quân. 6 (kết hợp hạn chế). Làm cho mọi sự vận động, mọi hoạt động đều phải ngừng hẳn lại. Đóng máy lại. Đóng cửa hiệu vì vỡ nợ. 7 Không để cho qua lại, thông thương. Đóng biên giới. Đóng hải cảng. 8 Kết đọng lại thành cái có trạng thái cố định, có hình dáng không thay đổi. Mỡ đóng váng. Nước đóng băng. Ngô đã đóng hạt. 9 Cho vào trong vật đựng để bảo quản. Đóng rượu vào chai. Bột được đóng thành gói. Đồ đạc được đóng hòm gửi đi. 10 Mang vào thân thể bằng cách buộc, mắc thật chắc, thật sít. Đóng khố. Đóng yên cương. Đóng ách trâu. 11 Thể hiện nhân vật trong kịch bản lên sân khấu hoặc màn ảnh bằng cách hoạt động, nói năng y như thật. Đóng vai chính. Đóng kịch*. Đóng phim. Đóng một vai trò quan trọng (b.). 12 (cũ, hoặc kng.). Mang một quân hàm, giữ một chức vụ tương đối ổn định nào đó trong quân đội. Đóng trung uý. Đóng tiểu đoàn trưởng. Đóng lon thiếu tá. 13 Đưa nộp phần mình phải góp theo quy định. Đóng học phí. Đóng cổ phần. Đóng thuế.


nđg.1. Khép kín lại. Lắm sãi, không ai đóng cửa chùa (tng). Giờ đóng cửa: giờ nghỉ làm việc.
2. Làm cho mọi hoạt động ngừng lại. Đóng máy lại. Đóng cửa hiệu.
3. Đánh vật nhọn cắm vào vật gì. Đóng đinh. Đóng cọc.
4. Định nơi ở, nơi dinh trại. Đóng quân làm chước chiêu an (Ng. Du).
5. Ghép thành một vật gì. Đóng giày. Đóng sách. Đóng tàu.
6. Cầm con dấu ép mạnh xuống. Đóng dấu, đóng triện.
7. Góp phần tiền của mình phải trả. Đóng hụi(họ). Đóng thuế.
8. Bám thành lớp. Sân đóng rêu. Đóng băng. Đóng khói.
9. Diễn một vai. Đóng vai Quan Công.
10. Mang, mặc vào. Đóng khố.

xem thêm: đóng, khép, nhắm



đóng

đóng
  • verb
    • to close; to shut
      • đóng kín: To close shut
    • To bind (book) to build; to drive (nail) To play; to act (in a play)

 blocking
  • cơ cấu đóng đường: blocking mechanism
  •  bulk
     close
  • câu lệnh đóng: close statement
  • chu trình đóng: close loop
  • công thức cầu phương kiểu đóng (kiểu mở): quadrature formula of close type (open type)
  • điểm đóng: close dot
  • đóng (cấu trúc): close
  • đóng cửa (nhà máy): close down
  • đóng giếng: close in a well
  • đóng kín: close
  • đóng mạch: close a circuit
  •  close (vs)
    Giải thích VN: Trong chương trình hiển thị nhiều cửa sổ tài liệu, đây là một thao tác để ra khỏi một tệp và loại bỏ cửa sổ đó khỏi màn hình.
     closed
  • ánh xạ đóng: closed mapping
  • bó cố định đóng: closed fix package
  • cái phủ đóng: closed covering
  • cấu trúc đóng: closed structure
  • câu đóng: closed sentence
  • chắn đường ngang đã đóng: closed barrier
  • chắn đường ngang đã đóng: closed gate
  • chế độ đóng: closed mode
  • chu kỳ đóng: closed loop
  • chu trình đóng (kín): closed cycle
  • chương trình con đóng: closed routine
  • công tắc đóng thường: normally closed contact
  • công thức đóng: closed formula
  • cửa hàng đóng: closed shop
  • cửa sổ đóng: closed window
  • dây đóng: closed string
  • đa tạp đóng: closed manifold
  • đã đóng kín: closed
  • điều chỉnh chu trình đóng: closed loop control
  • điều chỉnh theo chu trình đóng: closed loop control
  • đóng đại số: algebraically closed
  • đóng đối với phép nhân: utiplicatively closed
  • đóng đối với phép nhân: multiplicatively closed
  • đóng tuyệt đối: absolutely closed
  • đơn hình đóng: closed simplex
  •  closing
  • áp suất đóng: closing pressure
  • cuộn dây đóng: closing coil
  • cuộn đóng: closing coil
  • dấu ngoặc vuông đóng: closing bracket (])
  • đèn báo đóng mạch (điện): closing indicating lamp
  •  cut off
     fixing
     shut
  • áp suất khi đóng giếng: shut in pressure
  • đóng cửa xí nghiệp: shut down
  •  shut down
  • đóng cửa xí nghiệp: shut down
  •  shut-off
  • con trượt đóng: shut-off slide
  • cữ đóng động cơ: engine shut-off stop
  •  stop
  • cữ đóng động cơ: engine shut-off stop
  •  switch on
  • đóng điện: switch on
  • đóng máy: switch on
  • đóng mạch: switch on
  • đóng mạch: to switch on
  • đóng mạch điện: switch on
  •  to shut down
     turn off
  • đóng (vòi nước): turn off
  • đóng lại: turn off

  • ánh xạ tiền đóng
     preclosed mapping
    áp lực lúc đóng van
     no-flow shutoff head
    ẩm đóng băng
     frozen moisture
    âu thuyền (xưởng đóng tàu)
     shipyard
    atphan đóng rắn nhanh
     rapid-curing asphalt
    báo cáo đóng cọc
     driving report
    bản không đóng đinh được
     non-nailable deck
    bản mã đóng đinh
     nailplate connector
    bản nối đóng đinh
     nail plate (connector)
    bảo dưỡng khi đóng cửa
     shutdown maintenance
    bảo quản khi đóng cửa
     shutdown maintenance
    bàn đóng gói
     package bench
    bao đóng của một tập hợp
     adherence of a set
    bao đóng được sắp
     ordered closure
    bao đóng được sắp xếp
     ordered closure
    bao đóng gói
     interior wrapping
    bao đóng nguyên
     integral closure
    bao đóng xoắn ốc
     screw closure
    bao đóng xoắn ốc
     twisting closure
    bê tông đóng bao
     bag concrete
    bê tông đóng bao
     packaged concrete
    bê tông đóng bao
     prepackaged concrete
    bê tông đóng bao
     sacked concrete
    bê tông đóng đinh được
     nail concrete
    bê tông đóng đinh được
     nailable concrete
    bê tông đóng đinh được
     nailing concrete
    bê tông đóng gói trước
     prepacked concrete

     imprint
  • đóng dấu vào: imprint
  •  pay
  • đóng góp bằng hiện vật: pay in kind (to ...)
  • đóng góp bằng hiện vật: pay in kind
  • đóng thuế: pay tax
  • đóng thuế: pay tax (to ...)
  • đóng thuế khi lãnh lương: pay as you earn
  • đóng thuế khi thu nhập: pay as you earn (paye)
  • đóng tiền: pay out
  • đóng tiền cọc: pay a deposit (to ...)
  • đóng tiền cọc: pay on account
  • nghĩa vụ phải đóng thuế: obligation to pay tax
  •  play

    Số chứng minh của người đóng thuế (ở Hoa Kỳ)
     taxpayer identification number (tin)
    ăn gian tiền đóng bảo hiểm
     burglary insurance
    anh đào đóng hộp
     canned cherry
    bán hạ giá (trước khi đóng cửa)
     closing -down sale
    bánh quy đóng gói
     package cookies
    báo cáo thị giá chứng khoán lúc đóng cửa
     stock-market closing report
    băng chuyền đóng gói
     filling line
    băng chuyền đóng gói
     packet conveyor
    băng chuyền sản xuất thịt đóng hộp
     meat canning line
    bản kê đóng thùng chi tiết
     detailed packing list
    bảng hàng hóa phải đóng thuế
     dutiable cargo list
    bàn đóng gói
     wrapping table
    bề mặt đóng băng
     surface-frozen
    bình đẳng đóng thuế
     equality of taxation
    bơ đóng chai
     bottled cream
    bộ phận phết hồ dán nhãn (trong máy đóng gói thuốc lá)
     revenue stamper
    buộc và đóng dấu niêm phong
     taping and sealing
    cá không đóng gói
     loose fish
    các khoản vay tín dụng đóng băng
     frozen credits
    cách đóng gói không tốt
     under packaging
    cách đóng gói không tốt (bao bì kém chất lượng)
     underpackaging
    cách, nghề, đóng bao bì
     packaging
    cảng không đóng băng
     ice-free harbour
    cảng không đóng băng
     open port
    cảng không đóng băng
     warm water port
    cân đóng bao
     sacking scale
    cà chua đóng hộp
     canned plain tomatoes
    cháo đóng gói
     packet soup
    chất đóng cặn
     encrusting compound
    chính sách đóng băng
     sterilization policy