đặc

- tt. trgt. 1. Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng: Đá, sắt, đồng là những chất đặc 2. Nói một chất lỏng có những phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ: Sữa đặc; Cháo đặc; Ăn lấy đặc mặc lấy đày (tng) 3. Đông và chật: Gian phòng đặc những người; Lợn không nuôi, đặc ao bèo (NgBính) 4. Đầy, không còn chỗ hở: Trang giấy đặc những chữ; Mây kéo đặc bầu trời 5. Không rỗng ruột: Quả bí đặc; Lớp xe đặc 6. Rất; Hết sức: Dốt đặc; Giọng khản đặc; Hai tai ông cụ điếc đặc 7. Thuần tuý; Hoàn toàn: Ông ta nói tiếng Pháp còn đặc giọng xứ Prô-văng-xơ.


(ngôn ngữ), thuộc tính ngữ âm được biểu hiện bởi sự tập trung năng lượng ở vùng trung tâm phổ âm. Ở hệ nguyên âm, các âm vị có độ mở của miệng rộng hơn thì "đặc" hơn; ở hệ phụ âm, các phụ âm có liên quan đến ngạc cứng và ngạc mềm thì "đặc" hơn so với các phụ âm được cấu tạo ở phần trước của miệng. Vd. trong tiếng Việt, thuộc về "đặc" là các nguyên âm / Ɔ /, / o /, / a / (chữ viết: o, ô, a), và các phụ âm / n /,/ η /, / c /, / k /, / ɤ / (chữ viết: n, ng, ch, c (k), g), vv.


nIt. 1. Trái với lỏng. Sữa đặc. Đặc sệt.
2. Đông, đóng cứng lại. Hơi lạnh làm sữa đặc lại.
3. Đông, nhiều: Người đi đặc cả đường. Chữ ghi đặc cả trang giấy.
4. Chỉ cái gì trong ruột lấp kín, trái với bộng. Vỏ xe đặc.
IIp. Ở mức độ hoàn toàn. Dốt đặc còn hơn hay chữ lỏng (t.ng). Dốt đặc cán mai: dốt hoàn toàn. Tai điếc đặc.

xem thêm: đặc, đặc sệt, đông



đặc

đặc
  • adj
    • solid
      • đặc lại: to become solid
    • Thick; stiff
      • súp đặc: thick soup
    • Condensed
      • sữa đặc: condensed milk
  • adj
    • special

 compact
  • bê tông đặc: compact concrete
  • chắc, đặc: compact
  • dày đặc: compact
  • đá đặc xít: compact rock
  • đặc chặt: compact
  • đặc rít: compact
  • đặc sít: compact
  •  concrete
  • bê tông đặc: compact concrete
  • bê tông đặc chắc: air-free concrete
  • cường độ định mức (đối với bê tông đặc biệt): rated strength (for concrete of specified grade)
  •  dense
  • cốt liệu dầy đặc: dense aggregate
  • cốt liệu đặc chắc: dense aggregate
  • dày đặc: dense
  • đá phiến đặc xít: dense shale
  •  heavy
  • anôt đặc: heavy anode
  • dầu đặc biệt cho động cơ: super heavy duty oil
  • đặc (lõi khoan): heavy
  •  massive
     packaged
     packing
     sealing
     solid
  • bánh tàu dạng đĩa đặc: solid wheel
  • bánh xe bằng cao su đặc (không có ruột): solid rubber tire
  • bánh xe đĩa đặc: solid wheel
  • bản đặc: solid slab
  • bản đặc: solid plate
  • bậc đặc: solid stop
  • blốc đặc: solid bock
  • bụng (dầm) đặc: solid web
  • cọc đặc: solid pile
  • cột đặc: solid post
  • cửa cốt đặc: solid core door
  • cửa đặc: solid door
  • cửa lõi đặc: solid core door
  • dầu nhờn đặc: solid lubricant
  • dây dẫn đặc: solid conductor
  • dây đặc: solid wire
  • dày đặc: solid
  •  stiff
     straight
     turbid

    Các đặc điểm kỹ thuật của máy điện thoại ấn phím (MF4/DTMF)
     Technical Features of push - button Telephone Sets (MF4/DTMF) (Q.23)
    Các đặc tính độ nhậy/Tần số
     Sensitivity/Frequency Characteristics (SFC)
    Các khuyến nghị G.703/G704 của ITU về các đặc trưng vật lý/điện của các giao diện số phân cấp
     Physical/electrical characteristics of hierarchical digital interfaces ITU Recommendations (G.703/G.704)
    Chức năng của các tài nguyên đặc biệt (TMN)
     Service Resources Function (TMN) (SRF)
    Hãng điện thoại công cộng đặc biệt - Tên gọi cũ của IXC (Công ty liên tổng đài) không phải của AT & T
     Special Common Carrier (SCC)
    Lịch trắc nghiệm bằng điều tra đặc biệt (Anh)
     Special investigation test schedule (UK) (SITS)
    Lớp hội tụ đặc trưng dịch vụ của Frame Relay
     Frame Relay Service Specific Convergence Layer (FRSSCS)
    Nhóm Tư vấn Kỹ thuật ISDN đặc biệt
     ISDN Technical Advisory Ad hoc Group (ITAAG)
    Nhóm đặc biệt cùng tham gia nghiên cứu giao diện vô tuyến của PCS
     Ad Hoc PCS Air Interface Joint Group (AHPAI)
    Nhóm đặc biệt về các Profile tiêu chuẩn hóa quốc tế
     Special Group on international standardized profiles (SGISP)
    Nhóm đặc biệt về di động và Hệ thống mạng tế bào số toàn châu Âu)
     Special Mobile Group and the Pan-European Cellular Digital System
    Nhóm đặc nhiệm về di động (tiếng Pháp)
     Groupe Speciale Mobile (GSM)
    Nhóm đặc trách cách quy chế kỹ thuật (Ban-RT)
     Technical (TR-Committee) Regulatory Reform Task Force (TR2TF)
    Nhóm đặc trách kỹ thuật Internet
     Internet Engineering Task Force (IETF)
    Nhóm đặc trách nghiên cứu Internet
     Internet Research Task Force (IRTF)
    Nhóm nhận thực đặc biệt ( TR-45 )
     Ad Hoc Authentication Group (TR-45) (AHAG)
    Uỷ ban Tư vấn Kỹ thuật đặc biệt
     technical Ad hoc Advisory Board (TAAB)
    Uỷ ban đặc biệt quốc tế về Internet
     International Ad Hoc Committee (IAHC)
    Uỷ ban đặc biệt về quản lý (TR-41)
     Management Ad Hoc Committee (TR-41) (MAC)
    áo đặc chủng cho phi công
     g suit
    áp lực đặc trưng
     specific pressure
    axit đậm đặc
     concentrated acid
    bánh đặc
     tubeless
    bánh đếm tốc độ đặc biệt cao
     high specific speed wheel

     cloggy
     consistent
     stiff
  • mật đặc: stiff syrup
  •  thick
  • bùn đặc: thick slurry
  • nước ép đặc màu tối: thick juice
  • sự lọc xirô đặc: thick juice filtration
  • thiết bị lọc xirô đặc: thick juice filter
  •  tight
  • bột nhào đặc: tight sponge
  • đậm đặc: tight
  •  tough

    Giấy chứng giá đặc biệt tàu hỏa Châu Âu
     Eurailpass
    Nhóm đặc trách Thương mại điện tử ASEAN
     e-ASEAN Task Force
    Trương mục tiết kiệm đặc biệt miễn thuế (Anh)
     Tax exempt special savings account
    áo dài có cỡ đặc biệt
     outsize dress
    bán giá đặc biệt
     sale at special price
    bán giảm giá đặc biệt
     special discount sale
    bán phế phẩm dịch quả cô đặc
     lemonade bases
    báo cáo có mục đích đặc biệt của kiểm toán viên
     special purpose auditor's report
    báo cáo tài chính vì mục đích đặc biệt
     special purpose financial statement
    bảng giá đặc biệt
     special rate
    bảo chứng đặc định
     specific charge
    bài (báo) đặc tả
     feature
    biện pháp cứu chữa đặc biệt
     exceptional remedy
    biểu thuế, thuế suất đặc biệt
     special rate
    bối thự đặc định
     special endorsement
    bột cà chua cô đặc
     concentrated tomato paste
    bột cà chua đặc
     heavy tomato puree
    bột cà chua loại đặc vừa
     medium tomato puree
    bột đặc bọc ngoài
     puff paste
    bột nhào đặc quánh
     heavy paste
    cá đặc trắng
     smelt
    các biện pháp giảm miễn thuế đặc biệt
     special taxation measures
    các sản phẩm đặc biệt
     specialty
    các thống kê đặc trưng
     summary statistics
    cách làm dai độ đặc
     soft jelly ice
    cái đo độ đặc
     density meter
    cái đo độ đặc bột nhào
     dough density meter
    canh đặc
     tea