đẹp

- tt. 1. Có hình thức, phẩm chất làm cho người ta thích nhìn ngắm, ưa chuộng, kính nể: phong cảnh đẹp trông rất đẹp đẹp người đẹp nết. 2. Có sự hài hòa cân xứng: đẹp duyên đẹp đôị


nt.1. Gây được cảm giác thích thú hay cảm phục. Cảnh đẹp. Đôi mắt đẹp. Mối tình đẹp. Cử chỉ đẹp.
2. Vừa ý, vừa lòng. Đẹp ý. Đẹp lòng.

xem thêm: đẹp, đẹp đẽ, xinh, dễ coi, diễm lệ, lộng lẫy, mĩ lệ



đẹp

đẹp
  • adj
    • beautiful; handsome; fair; pretty
      • một người đàn bà đẹp: A beautiful woman

 beautiful

ám ảnh đẹp
 callomania
các ống bên hông để làm đẹp xe
 lake pipes or lake pipes
đẹp mắt
 good-looking
kiểu thu nhỏ đẹp mắt
 elegant breadboard
làm đẹp bề mặt
 antiquing
mây dồn nhiều lúc trời đẹp
 fine weather cumulus