attraction

attraction /ə'trækʃn/
  • danh từ
    • (vật lý) sự hú; sức hút
      • mutual attraction: sự hút lẫn nhau
      • terrestrial attraction: sức hút của trái đất
      • magnetic attraction: sức hút từ
      • electrostatic attraction: sức hút tĩnh điện
      • molecular attraction: sức hút phân tử
      • cạpillary attraction: sức hút mao dẫn
    • sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn
    • cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn

 hấp dẫn
  • Newtonian gravitational attraction: lực hấp dẫn trọng lực Newton
  • attraction area: khu vực hấp dẫn
  • attraction mod: mô hình hấp dẫn
  • domain of attraction: miền hấp dẫn
  • force of attraction: lực hấp dẫn
  • gravitational attraction: lực hấp dẫn
  • gravitational attraction: lực (hút) hấp dẫn
  • local attraction: hấp dẫn cục bộ
  • universal attraction: lực hấp dẫn phổ biến
  • universal attraction: lực hấp dẫn vũ trụ
  •  lực hấp dẫn
  • Newtonian gravitational attraction: lực hấp dẫn trọng lực Newton
  • universal attraction: lực hấp dẫn phổ biến
  • universal attraction: lực hấp dẫn vũ trụ
  •  lực hút
  • Coulomb attraction: lực hút Coulomb
  • coulomb attraction: lực hút tĩnh điện
  • electrostatic attraction: lực hút tĩnh điện
  • electrostatic attraction: lực hút Coulomb
  • gravity attraction: lực hút trọng lực
  • law of electrostatic attraction: định luật lực hút tĩnh điện
  • magnetic attraction: lực hút từ
  •  phòng giải trí
     sự hấp dẫn
     sự hút
  • capillarity attraction: sự hút mao dẫn
  • capillary attraction: sự hút mao dẫn
  • mutual attraction: sự hút lẫn nhau
  •  sức hấp dẫn
     sức hút
  • capillary attraction: sức hút mao dẫn
  • earth's attraction: sức hút của Trái Đất
  • economic attraction: sức hút kinh tế
  • employment attraction: sức hút (về) lao động
  • gravity attraction: sức hút trọng lực
  • interaction attraction: sức hút lẫn nhau
  • universal attraction: sức hút phổ biến
  • Lĩnh vực: xây dựng
     nhà giải trí

    attraction force
     lưc hút
    attraction sphere
     trung thể, trung cầu
    center of attraction
     tâm hút
    employment attraction zone
     vùng thu hút lao động
    force of attraction
     lực hút
    gravitational attraction
     hấp dẫn
    law of electrostatic attraction
     định luật Colomb

     sự hấp dẫn

    destination attraction
     sức hút của điểm đến
    living history attraction
     sức thu hút lịch sử sống động

    [ə'trækn]

  • danh từ

    o   (vật lý) sự hút, sức hút

    §   capillary attraction : sức hút mao dẫn

    §   electrostatic attraction : sức hút tĩnh điện

    §   gravity attraction : sự hấp dẫn trọng lực; lực hút trọng lực

    §   local attraction : sự hấp dẫn cục bộ

    §   magnetic attraction : sức hút từ

    §   molecular attraction : sức hút phân tử

    §   mutual attraction : sự hút lẫn nhau

    §   terrestrial attraction : sức hút của trái đất

    o   sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn

    o   lực hấp dẫn, lực hút; sức hút


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): attraction, attractiveness, attract, attractive, unattractive, attractively


    Xem thêm: attractive force, attractiveness, attractor, attracter, attractive feature, magnet, drawing card, draw, attractor, attracter



  • attraction

    Từ điển Collocation

    attraction noun

    1 fact of attracting/being attracted

    ADJ. fatal, irresistible, obvious, powerful, strong | mutual They shared a powerful mutual attraction. | gravitational, magnetic, physical, sexual

    VERB + ATTRACTION feel the strong attraction that she felt for him | see I could now see the attraction of a steady job and regular income. | have, hold Long holidays hold no attraction for him. | exert All matter exerts a gravitational attraction.

    PREP. ~ between the attraction between two people | ~ to/towards His attraction to you is obvious.

    PHRASES the centre of attraction Sophie was plainly the centre of attraction in the room.

    2 sth that attracts people

    ADJ. added, big, chief, great, main, major, obvious, special, star The main attraction of the place is the nightlife. | popular, tourist

    VERB + ATTRACTION have A freelance career has the attraction of flexibility. | be, prove Feeding the animals proved a popular attraction for visitors to the farm.

    PREP. for The lack of heat was an attraction for cyclists.


    Từ điển WordNet


    English Synonym and Antonym Dictionary

    attractions
    ant.: repulsion