attractiveness

attractiveness /ə'træktivnis/
  • danh từ
    • sự hút
    • sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng

Lĩnh vực: toán & tin
 độ hấp dẫn
Giải thích VN: Là một hoặc nhiều đặc tính của một vị trí, tạo nên động cơ cho chuyến đi đến vị trí đó. Ví dụ, độ hấp dẫn của một kho bán lẻ là một hàm được xác định từ một hoặc kết hợp các thông số: địa điểm bán hàng, nơi đỗ xe, giá sản phẩm.

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): attraction, attractiveness, attract, attractive, unattractive, attractively


Xem thêm: attraction



attractiveness

Từ điển WordNet

    n.

  • the quality of arousing interest; being attractive or something that attracts; attraction

    her personality held a strange attraction for him

  • a beauty that appeals to the senses