basis
basis /'beisis/
- (bất qui tắc) danh từ, số nhiều bases/'beisi:z/
| chuẩn |
| allocation on a primary basis: sự trợ cấp theo tiêu chuẩn sơ cấp |
| allocation on a secondary basis: sự trợ cấp theo tiêu chuẩn thứ cấp |
| basis size: kích thước chuẩn |
| photogrammetry basis: mặt chuẩn đồ ảnh |
| photography basis: mặt chuẩn khắc ảnh |
| straight-line basis: mặt chuẩn chắc địa |
| đường đáy |
| nền |
| basis metal: kim loại nền |
| nền tảng |
| cơ sở hạ tầng |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| tuyến gốc |
| | cơ sở tuyệt đối |
|
| | allocation on a permitted basis |
| sự phân cấp trên cơ sở cho phép |
|
| | allocation on a permitted basis |
| sự trợ cấp trên cơ sở cho phép |
|
| | cơ sở thiết kế |
|
| | nguyên tắc thiết kế |
|
| | phần tử cơ sở |
|
| | sự đo gốc |
|
| | kim loại gốc |
|
| | cơ sở của hệ đếm |
|
| | kích thước danh nghĩa |
|
| | basis sulphate white lay-out |
| bộ chì trắng |
|
| | basis sulphate white lay-out |
| bột chì trắng |
|
| | basis triangulation network |
| lưới tam giác đạc cấp I |
|
| | biến cơ sở |
|
| | vectơ cơ sở |
|
| | vectơ gốc |
|
| | trọng lượng cơ sở |
|
| | first-come-first-served basis |
| đầu tiên được phục vụ |
|
| | cơ sở nguyên |
|
| | interference on a co-channel basis |
| giao thoa trong cùng một (đường) kênh |
|
| | sở trên bờ |
|
| | material and technical basis |
| cơ sở vật chất kĩ thuật |
|
| | căn cứ trên bờ |
|
| | cơ sở trực giao |
|
| cơ sở |
| adjusted basis: giá cơ sở được điều chỉnh |
| aftertax basis: cơ sở sau thuế |
| arm's-length basis: cơ sở bình thường |
| bank discount basis: cơ sở chiết khấu ngân hàng |
| basis for trade: cơ sở mậu dịch (giữa hai nước) |
| basis network: cơ sở cho việc mua bán |
| basis of accounting: cơ sở kế toán |
| basis of apportionment: cơ sở phân phối |
| basis of calculations: cơ sở tính toán |
| basis of distribution: cơ sở phân phối |
| basis point: mạng lưới cơ sở |
| basis stations: rủi ro cơ sở |
| bid basis: định giá hỏi mua cơ sở |
| bond basis: trên cơ sở trái phiếu |
| book value basis: cơ sở giá trị trên sổ sách |
| cash basis: cơ sở tiền mặt |
| commitments basis: cơ sở là các cam kết |
| cost valuation basis: cơ sở định giá phí tổn |
| distribution basis: cơ sở phân phối |
| double price basis: cơ sở giá cả song trùng |
| earnings basis: cơ sở doanh thu |
| earnings basis: cơ sở doanh thu (để tính thuế) |
| freight rate basis: cơ sở tính mức vận phí |
| maximum basis: cơ sở tối đa |
| mutually beneficial basis: cơ sở cùng có lợi |
| on a revolving basis: trên cơ sở tuần hoàn |
| on a revolving basis: trên cơ sở quay vòng |
| preceding year basis: cơ sở năm trước (cơ sở định mức thuế của Anh) |
| preceding-year basis: cơ sở năm trước |
| rate basis: cơ sở để tính vận phí |
| receipts and payment basis: cơ sở thu chi |
| receipts and payments basis: cơ sở thu-chi |
| renewals basis: trên cơ sở phục hồi |
| sales basis: cơ sở của việc buôn bán |
| tax basis: cơ sở tính thuế |
| yield on a discount basis: lợi suất trên cơ sở chiết khấu |
| điểm cơ sở |
| điểm gốc |
| nền tảng |
| | accounting on accrual basis |
| phương thức kế toán phải tính trước thu chi |
|
| | accounting on accrued-expenditures basis |
| phương thức kế toán phải tính trước chi xuất |
|
| | phương thức kế toán dựa trên thu chi tiền mặt |
|
| | phương thức kế toán dựa trên phí tổn |
|
| | accounting on obligation basis |
. | phương thức kế toán dựa trên trách nhiệm |
|
| | accrual basis of accounting |
| kế toán phát sinh |
|
| | accrual basis of accounting |
| kế toán theo theo niên độ |
|
| | tỷ lệ căn bản sau khi đóng thuế |
|
| | hàng hóa cơ bản |
|
| | hợp đồng cơ bản |
|
| | hợp đồng tiêu chuẩn hàng giao xong |
|
| | căn cứ đòi bồi thường |
|
| | khối lượng khô |
|
| | luận cứ |
|
| | căn cứ cho vay |
|
| | căn cứ tín dụng |
|
| | giá cả mua bán |
|
| | căn bản báo giá |
|
| | căn bản giá thị trường |
|
['beisis]
danh từ, số nhiều bases o nền tảng, cơ sở
o căn cứ
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): base, the basics, basis, base, baseless, basic, basically
Xem thêm: footing, ground, base, foundation, fundament, groundwork, cornerstone, base