
| Giải thích EN: 1. an immersion of materials for a special purpose, such as a chemical bath designed to precipitate a salt.an immersion of materials for a special purpose, such as a chemical bath designed to precipitate a salt.2. a chemical solution used in such a treatment.a chemical solution used in such a treatment. |
| Giải thích VN: Sự nhúng của vật liệu cho một mục đích đặc biệt, chẳng hạn như kết tủa muối. 2, một hỗn hợp hóa chất sử dụng trong một xử lý đặc biệt. |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: dệt may |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[bɑ:Ɵ]
o thùng, bể
o dung dịch (để tẩm, mạ điện)
§ acid bath : thùng axit, bể axit
§ alkaline bath : thùng kiềm
§ case hardening bath : thùng để tôi
§ constant temperature bath : bể đẳng nhiệt
§ cooling bath : bể làm lạnh
§ depositing bath : bể tích tụ, bể lắng đọng
§ electrolytic bath : bể điện phân
§ freezing bath : bể làm lạnh
§ galvanizing bath : bể mạ
§ hardening bath : dung dịch tôi
§ lead bath : dung dịch chì
§ oil bath : bể dầu, thùng dầu
§ quenching bath : bể tôi
§ salt bath : bể muối
§ silver bath : bể mạ bạc
§ steam bath : sự chưng cách hơi; thiết bị chưng cách hơi; bồn tắm hơi
§ strike bath : bể dùng để mồi
§ washing bath : bể rửa
§ water bath : bể nước; bồn nước
Xem thêm: bathtub, bathing tub, tub, Bath, bathroom, bathe
bath noun
ADJ. hot, warm | cold | long | quick | bubble lying in a hot bubble bath | baby, bird
VERB + BATH fill, run Could you run the bath for me? | have, take | lie in, soak in | need
BATH + NOUN tap, water (also bathwater) | mat, towel | time It's the children's bath time.
PREP. in the ~ Please answer the phone. I'm in the bath!
n.
she soaked the etching in an acid bath
he has a good bath every morning
v.
The child should bathe every day