bung

bung /bʌɳ/
  • danh từ
    • (từ lóng) sự đánh lừa, sự nói dối
    • danh từ
      • nút thùng
      • ngoại động từ
        • đậy nút (thùng)
        • (từ lóng) ném (đá...)
        • to bung off
          • (từ lóng) vội vã chạy trốn
      • tính từ
        • (úc) (từ lóng) chết
        • vỡ nợ
          • to go bung: chết, vỡ nợ

       cái nút
       máy ép cuộn
      Lĩnh vực: cơ khí & công trình
       cái then
       nút chốt lại

      bung of saggers
       nút thùng
      round bung screw
       vít gỗ đầu dẹt

       đậy nút thùng
       nút thùng

      bung (hole) boring machine
       máy khoan thùng
      bung end
       nút thùng
      bung fat
       mỡ lòng
      bung hold-over
       lỗ rót

      Xem thêm: spile, tip, fee



      bung

      Từ điển WordNet

        n.

      • a plug used to close a hole in a barrel or flask; spile

        v.

      • give a tip or gratuity to in return for a service, beyond the compensation agreed on; tip, fee

        Remember to tip the waiter

        fee the steward

      • close with a cork or stopper

      English Slang Dictionary

      1. to give or throw:"Go on, bung her an extra tenner for trying"
      2. a bribe