Từ điển Anh Việt
"bung"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
bung
bung /bʌɳ/
danh từ
(từ lóng) sự đánh lừa, sự nói dối
danh từ
nút thùng
ngoại động từ
đậy nút (thùng)
(từ lóng) ném (đá...)
to bung off
(từ lóng) vội vã chạy trốn
tính từ
(úc) (từ lóng) chết
vỡ nợ
to go bung
: chết, vỡ nợ
cái nút
máy ép cuộn
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
cái then
nút chốt lại
bung of saggers
nút thùng
round bung screw
vít gỗ đầu dẹt
đậy nút thùng
nút thùng
bung (hole) boring machine
máy khoan thùng
bung end
nút thùng
bung fat
mỡ lòng
bung hold-over
lỗ rót
Xem thêm:
spile
,
tip
,
fee
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
bung
Từ điển WordNet
n.
a plug used to close a hole in a barrel or flask;
spile
v.
give a tip or gratuity to in return for a service, beyond the compensation agreed on;
tip
,
fee
Remember to tip the waiter
fee the steward
close with a cork or stopper
English Slang Dictionary
1. to give or throw:
"Go on, bung her an extra tenner for trying"
2. a bribe