fee

fee /fi:/
  • danh từ
    • tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...)
    • tiền nguyệt liễm; học phí
    • gia sản
    • (sử học) lânh địa, thái ấp
    • to hold in fee
      • có, có quyền sở hữu
  • ngoại động từ feed
    • trả tiền thù lao cho (ai)
    • đóng nguyệt phí
    • thuê (ai) giúp việc

 chi phí
  • fixed fee: chi phí cố định
  •  phí
  • access fee: phí truy cập
  • connection fee: phí kết nối
  • fee simple: lệ phí đơn
  • fee tail: phần phụ của lệ phí
  • fixed fee: chi phí cố định
  • flat-rate fee: phí đồng loạt
  • flat-rate fee: lệ phí suất đồng loạt
  • landing fee: phí hạ cánh (máy bay)
  • landing fee: phí dỡ hàng (lên bờ)
  • renewal fee: phí đổi mới
  • telephone fee: phí dịch vụ điện thoại
  • telephone fee: phí điện thoại
  •  phí tổn
     thù lao

    entrance fee
     quyền gia nhập
    examination fee
     quyền nghiên cứu (tài liệu)
    flat-rate fee
     suất cước đồng loạt
    patent fee
     bản quyền phát minh
    patent fee
     bằng phát minh
    unit fee
     cước cố định

     lệ phí
  • SEC fee: Lệ phí Sec
  • arbitration fee: lệ phí trọng tài
  • asset based fee: lệ phí dựa trên tài sản
  • business registration fee: lệ phí đăng ký kinh doanh
  • clearance fee: lệ phí thông quan
  • consular fee: lệ phí lãnh sự
  • drop off fee: lệ phí trả xe tiện chỗ
  • extension fee: lệ phí triển hạn
  • impact fee: lệ phí tác động
  • insurance fee: lệ phí bảo hiểm
  • privilege fee: lệ phí đặc quyền
  • protest fee: lệ phí thông báo từ chối thanh toán
  • user fee: lệ phí người sử dụng
  •  phần đóng góp
  • capitation fee: phần đóng góp của mỗi người
  •  phí
  • SEC fee: Lệ phí Sec
  • advertising fee: phí quảng cáo
  • advisory fee: phí tư vấn
  • agency fee: phí đại lý
  • agent fee: phí đại lý
  • amendment fee: chi phí sửa đổi
  • amendment fee: thủ tục phí (cho việc) sửa đổi
  • application fee: phí nạp đơn
  • arbitration fee: lệ phí trọng tài
  • asset based fee: lệ phí dựa trên tài sản
  • association fee: hội phí
  • bonding fee: phí lưu kho nợ thuế
  • bonding fee: phí gửi kho bảo thuế
  • booking fee: phí giữ chỗ trước
  • booking fee: phí đặt mua vé trước
  • booking fee: phí tổn đăng ký
  • brokerage fee: phí (thủ tục) môi giới
  • business registration fee: lệ phí đăng ký kinh doanh
  • cancellation fee: sở phí hủy bỏ
  • capitation fee: hội phí
  • capitation fee: phí chia đều
  • clearance fee: lệ phí thông quan
  • clearance fee: phí ra cảng
  • clearing fee: phí thanh toán
  • commission fee: phí đại lý
  • commitment fee: phí cam kết
  • compensation fee: phí đền bù
  • consular fee: lệ phí lãnh sự
  • contractor fee: phí trả cho người nhận thầu
  • copyright fee: phí bản quyền
  • cost plus fixed fee contract: hợp đồng cộng vốn vào phí cố định
  • custodian fee: phí bảo quản
  • drop off fee: lệ phí trả xe tiện chỗ
  • drop-dead fee: phí dự phòng
  • entrance fee: phí thu nhận
  • entrance fee: phí đăng ký
  • entrance fee: phí gia nhập (hội)
  • entrance fee: phí vào hội
  • exit fee: phí rút lại tiền đầu tư
  • express fee: phí chuyển nhanh
  • express fee: phí chở nhanh
  • express fee: phí nhanh
  • .
  • extension fee: lệ phí triển hạn
  • facility fee: phí sắp xếp tín dụng (cho vay)
  • fee for acknowledgement of receipt: phí báo nhận (bưu kiện)
  • fee for analysis certificate: phí cấp giấy chứng nhận phân tích
  • fee for certificate of origin: phí xác nhận giấy chứng lai lịch hàng hóa
  • fee for inspection: phí kiểm nghiệm
  • fee for permit: phí cấp giấy phép
  • fee for quality certificate: phí cấp giấy chứng phẩm cấp
  • fee for sale custody: phí gởi giữ
  • fee for salvage operations: phí hoạt động cứu hộ
  • fee for survey on ship: phí khám tàu
  • fee for water supplied: phí cấp nước
  • fee for weight certificate: phí cấp giấy chứng trọng lượng
  • final fee: phí năm chót
  • impact fee: lệ phí tác động
  • inspection and certificate fee: phí kiểm nhận
  • inspection fee: phí kiểm nghiệm
  • installment fee: phí lắp đặt
  • insurance fee: lệ phí bảo hiểm
  • know-how fee: phí hướng dẫn kỹ thuật
  • labour fee: phí hạ cánh
  • ledger fee: phí mở tài khoản
  • licensing fee: phí cấp
  • licensing fee: phí cấp môn bài
  • licensing fee: phí cấp giấy phép
  • loan fee: phí vay
  • lodgement fee: phí lĩnh tiền séc
  • lodgement fee: phí lãnh tiền séc
  • lodgment fee: phí lĩnh tiền séc
  • lump-sum fee: chi phí trả hết một lần
  • maintenance fee: phí bảo dưỡng
  • maintenance fee: phí quản lý
  • maintenance fee: phí bảo trì
  • management fee: phí quản lý
  • meddle man's fee: phí giới thiệu của người trung gian
  • middleman's fee: phí giới thiệu của người trung gian
  • one-sell entry fee: phí vào cửa nguyên bộ
  • origination fee: phí lập hồ sơ
  • performance fee: phí thực hiện
  • privilege fee: lệ phí đặc quyền
  • processing fee: phí hồ sơ
  • protest fee: lệ phí thông báo từ chối thanh toán
  • protest fee: phí từ chối trả tiền
  • registration fee: phí gởi đảm bảo
  • registration fee: phí đổi tên
  • registration fee: phí đăng ký
  • registration fee: phí đăng ký, phí đổi tên
  • registration fee: phí gửi bảo đảm
  • renewal fee: phí đặt mua lại
  • retaining fee: phí ứng trước
  • safeguard keeping fee: phí bảo quản
  • sanitary fee: phí kiểm dịch
  • scale fee: phí theo thang bậc
  • service fee: phí dịch vụ
  • service fee: phí phục vụ
  • service fee: phí thủ tục
  • shipping fee: phí vận chuyển
  • subscription fee: phí nhận góp
  • subscription fee: phí đặt mua
  • surveyor's fee: phí giám định
  • surveyor's fee: phí công chứng
  • syndication fee: chi phí xí nghiệp liên hợp
  • title search fee: phí truy nguyên bằng khoán
  • transfer fee: phí chuyển nhượng
  • user fee: lệ phí người sử dụng
  •  phí thị thực
     phí thủ tục (cấp giấy tờ)
     thù lao
  • finder's fee: thù lao dắt mối
  • incentive fee: thù lao kích lệ
  • scale fee: thù lao cố định theo bảng giá tính sẵn, theo mức quy định

  • bonding fee
     tiền gửi kho

    [fi:]

    o   quyền sở hữu

    Quyền sở hữu về đăng ký đối với đất trên mặt và/hoặc quyền sở hữu về khoáng sản trong đất.

    o   phí, chi phí, phí tổn; quyền sở hữu (của một nhà thầu dầu lửa đối với một khu đất)

    §   entrance fee : quyền gia nhập, quyền đăng kí; sự đóng góp, tiền hội nhập

    §   examination fee : quyền nghiên cứu (tài liệu)

    §   patent fee : bằng phát minh, bản quyền phát minh

    §   fee in surface : quyền sở hữu trên mặt

    §   fee interest : quyền sở hữu

    §   fee royalty : tiền trả cho chủ đất

    §   fee simple absolute : quyền sở hữu đất đai tuyệt đối

    §   fee simple defensible : quyền sở hữu đất đai hạn chế

    §   fee tail : quyền sở hữu thừa kế


    Xem thêm: tip, bung



    fee

    Từ điển WordNet

      n.

    • a fixed charge for a privilege or for professional services
    • an interest in land capable of being inherited

      v.

    • give a tip or gratuity to in return for a service, beyond the compensation agreed on; tip, bung

      Remember to tip the waiter

      fee the steward


    File Extension Dictionary

    Precision Fees Fee Schedule (Kalahari Software, LLC)

    English Synonym and Antonym Dictionary

    fees|feed|feeing
    syn.: charge fare toll