
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: vật lý |
|
|
|
|
[bə:]
o vùng xù xì
Vùng xù xì cục bộ hoặc một đoạn bong trên bề mặt do tổn hại cơ giới gây nên.
o đá rắn, đá gắn kết
Xem thêm: bur, Burr, Aaron Burr, bur, bur
n.
v.