calculating
calculating /'kælkjuleitiɳ/
- tính từ
- thận trọng, có đắn đo suy nghĩ
| sự tính toán |
| | bàn tính dòng điện xoay chiều |
|
| | bàn tính mạng điện xoay chiều |
|
| | average calculating operation |
| phép tính trung bình |
|
| | thiết bị tính |
|
| | bàn tính |
|
| | dữ liệu để tính toán |
|
| | kỹ sư tính toán |
|
| | ví dụ tính toán |
|
| | máy đếm thời gian |
|
| | dụng cụ tính toán |
|
| | máy kế toán |
|
| | máy tính |
|
| | bản ghi chép tính toán |
|
| | thao tác tính toán |
|
| | máy đục lỗ |
|
| | máy đục lỗ tính |
|
| | tốc độ tính toán |
|
| | ứng suất tính toán |
|
| | thời gian tính toán |
|
| | duplex calculating machine |
| máy tính đôi |
|
| | duplex calculating machine |
| máy tính hai lần |
|
| | electric calculating machine |
| máy tính bằng điện |
|
| | electronic calculating puncher |
| máy đục lỗ điện tử |
|
| | non-printing calculating machine |
| máy tính không in |
|
| | printing calculating machine |
| máy tính có chức năng riêng |
|
| | representative calculating time |
| thời gian tính toán đại diện |
|
| | standard specifications for calculating reinforced concrete |
| quy phạm tính toán (kết cấu) bê tông cốt thép |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): calculation, calculator, calculate, incalculable, calculated, calculating
Xem thêm: calculative, conniving, scheming, shrewd, cipher, cypher, compute, work out, reckon, figure, estimate, reckon, count on, figure, forecast, account, forecast, aim, direct, count, bet, depend, look, reckon