certified
certified /'sə:tifaid/
- tính từ
- được chứng nhận, được nhận thực, được chứng thực
- certified milk: sữa đã kiểm nghiệm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được đảm bảo giá trị
- (y học) được chứng nhận là mắc bệnh tinh thần
| được chứng nhận |
| được chứng thực |
| được nhận thực |
| | kiểm toán viên có chứng chỉ |
|
| | tài khoản đã được xác nhận (của nhà kế toán) |
|
| | người vỡ nợ được xác nhận |
|
| | vận đơn đã thị thực |
|
| | người môi giới chính thức |
|
| | được công chứng |
|
| | dấu xác nhận |
|
| | hóa đơn xác nhận |
|
| | séc xác nhận |
|
| | chất màu dùng được |
|
| | certified commercial invoice |
| hóa đơn thương mại đã xác nhận |
|
| | bản sao đã thị thực |
|
| | bản sao xác thực |
|
| | bản sao y (sao y nguyên bản) |
|
| | certified financial planner |
| người quy hoạch tài chính có văn bằng |
|
| | certified financial statement |
| bản báo cáo tài chính đã được (kế toán viên) xác nhận |
|
| | séc bưu điện đã xác nhận |
|
| | hóa đơn đã xác nhận |
|
| | hóa đơn được xác nhận |
|
| | sữa đảm bảo |
|
| | chứng thư từ chối thanh toán |
|
. | | certified public accountant |
| kiểm toán viên công có chứng chỉ |
|
| | chữ ký đã chứng thực |
|
| | bản báo cáo tài chánh đã được xác nhận |
|
Xem thêm: certifiable, qualified, attest, manifest, demonstrate, evidence, license, licence, endorse, indorse