clump
clump /klʌmp/
- danh từ
- miếng da phủ gót (giày) ((cũng) clump sole)
- ngoại động từ
- kết thành khối; kết thành cục
- đóng miếng da phủ gót (vào gót giày)
| tảng |
| khối kết (vi khuẩn) |
| khóm |
| clump (of bamboo trees): khóm tre |
| | nhóm cọc |
|
| | nhóm cọc |
|
| | nhóm cọc |
|
| cục nhỏ |
| hòn nhỏ |
| khuẩn lạc |
| bacterial clump: khuẩn lạc vi khuẩn |
| sự tích tụ |
| | ổ dấm |
|
| | direct microbial clump count |
| sự xác định lượng vi sinh vật bằng kính hiển vi |
|
| | direct microscopic clump count |
| sự xác định vi sinh vật bằng kính hiển vi |
|
Xem thêm: bunch, cluster, clustering, ball, clod, glob, lump, chunk, thump, thumping, clunk, thud, clop, clunk, plunk, cluster, constellate, flock, clomp, bunch, bunch up, bundle, cluster