coding
coding
- (Tech) biên mã, mã hóa, định mã (d)
| lập trình |
| coding form: mẫu lập trình |
| coding sequence: dãy lập trình |
| coding system: hệ thống lập trình |
| straight-line coding: sự lập trình thẳng chiều |
| mã hóa |
| 4-bit telephony line signalling coding : Mã hóa báo hiệu đường dây thoại 4 Bits |
| Embedded Zero - tree Wavelet coding (EZW): mã hóa Wvelet cây Zero cài sẵn |
| Hamming coding: sự mã hóa Hamming |
| Multi-media and Hyper-media Information coding Expert Group (MHEG): nhóm chuyên gia mã hóa thông tin đa phương tiện và siêu phương tiện |
| STAC (storage allocation and coding program): chương trình cấp phát và mã hóa bộ nhớ |
| absolute coding: sự mã hóa tuyệt đối |
| absolute coding: mã hóa tuyệt đối |
| adaptive coding: sự mã hóa thích ứng |
| adaptive coding: sự mã hóa thích nghi |
| alphabetic coding: sự mã hóa chữ cái |
| alternate coding: mã hóa luân phiên |
| automatic (al) coding: sự mã hóa tự động |
| automatic coding: mã hóa tự động |
| automatic coding: sự mã hóa tự động |
| basic coding: sự mã hóa cơ bản |
| batch coding sheets: phiếu mã hóa theo bó |
| binary coding: mã hóa nhị phân |
| binary coding: sự mã hóa nhị phân |
| bipolar coding: mã hóa lưỡng cực |
| clocked coding: mã hóa điểm nhịp |
| coding device: thiết bị mã hóa |
| coding rate: tốc độ mã hóa |
| coding rule: quy luật mã hóa |
| coding schema: sơ đồ mã hóa |
| coding scheme: sơ đồ mã hóa |
| coding scheme: lược đồ mã hóa |
| coding strategy: chiến lược mã hóa |
| coding strategy: phương thức mã hóa |
| coding system: hệ thống mã hóa |
| coding table: bảng mã hóa |
| coding theorem: định lý mã hóa |
| coding theory: lý thuyết mã hóa |
| colour coding: sự mã hóa màu sắc |
| concatenated coding: sự mã hóa móc nối |
| concatenated coding: sự mã hóa ghép |
| dual coding: sự mã hóa kép |
| error correction coding: mã hóa sửa sai |
| error correction coding: sự mã hóa hiệu chỉnh lỗi |
| error detection coding: sự mã hóa dò lỗi |
| four-head coding system: hệ mã hóa bốn đầu |
| gap coding: sự mã hóa khe |
| group coding: sự mã hóa nhóm |
| high density bipolar coding: mã hóa lưỡng cực mật độ cao |
| in-line coding: sự mã hóa nội tuyến |
| instruction coding: mã hóa lệnh |
| interframe coding: sự mã hóa liên khung |
| intraframe coding: sự mã hóa trong khung |
| linear predictive coding (LPC): mã hóa dự đóan tuyến tính |
| noninterference coding: sự mã hóa chống nhiễu |
| numeric coding: sự mã hóa số |
| out of line coding: sự mã hóa ngoài dòng |
| own coding: sự mã hóa riêng |
| predictive coding: sự mã hóa dự báo |
| previous element coding: sự mã hóa phần tử trước |
| program coding sheet: tờ mã hóa chương trình |
| pseudo-random coding: sự mã hóa ngẫu nhiên |
| range coding: sự mã hóa dãy |
| rate one-half convolutional coding: mã hóa chập tốc độ một nửa |
| redundant coding: sự mã hóa dư thừa |
| relative coding: mã hóa tương đối |
| relative coding: sự mã hóa tương đối |
| run-length coding: mã hóa thời gian chạy |
| sample coding: sự mã hóa mẫu |
| single-head coding system: hệ mã hóa dầu đơn |
| skeletal coding: sự mã hóa khung |
| source coding: sự mã hóa nguồn |
| source coding technique: kỹ thuật mã hóa tại nguồn |
| specific coding: sự mã hóa tuyệt đối |
| specific coding: sự mã hóa riêng |
| speech coding: sự mã hóa tiếng nói |
| statistical coding: sự mã hóa thống kê |
| statistical coding (TV): sự mã hóa thống kê |
| storage allocation and coding program (STAC): chương trình cấp phát và mã hóa bộ nhớ |
| straight line coding: sự mã hóa đường thẳng |
| straight line coding: sự mã hóa trực tuyến |
| structured coding: mã hóa có cấu trúc |
| sub-band coding: mã hóa dải con |
| subband coding: sự mã hóa phân giải |
| superimposed coding: sự mã hóa chồng chập |
| symbolic coding: sự mã hóa ký hiệu |
| symbolic coding: mã hóa tượng trưng |
| symbolic coding: sự mã hóa tương trưng |
| symbolic coding: sự mã hóa tượng trưng |
| sự dịch mã |
| sự lập chương trình |
| sự mã hóa |
| Hamming coding: sự mã hóa Hamming |
| absolute coding: sự mã hóa tuyệt đối |
| adaptive coding: sự mã hóa thích ứng |
| adaptive coding: sự mã hóa thích nghi |
| alphabetic coding: sự mã hóa chữ cái |
| automatic (al) coding: sự mã hóa tự động |
| automatic coding: sự mã hóa tự động |
| basic coding: sự mã hóa cơ bản |
| binary coding: sự mã hóa nhị phân |
| colour coding: sự mã hóa màu sắc |
| concatenated coding: sự mã hóa móc nối |
| concatenated coding: sự mã hóa ghép |
| dual coding: sự mã hóa kép |
| error correction coding: sự mã hóa hiệu chỉnh lỗi |
| error detection coding: sự mã hóa dò lỗi |
| gap coding: sự mã hóa khe |
| group coding: sự mã hóa nhóm |
| in-line coding: sự mã hóa nội tuyến |
| interframe coding: sự mã hóa liên khung |
| intraframe coding: sự mã hóa trong khung |
| noninterference coding: sự mã hóa chống nhiễu |
| numeric coding: sự mã hóa số |
| out of line coding: sự mã hóa ngoài dòng |
| own coding: sự mã hóa riêng |
| predictive coding: sự mã hóa dự báo |
| previous element coding: sự mã hóa phần tử trước |
| pseudo-random coding: sự mã hóa ngẫu nhiên |
| range coding: sự mã hóa dãy |
| redundant coding: sự mã hóa dư thừa |
| relative coding: sự mã hóa tương đối |
| sample coding: sự mã hóa mẫu |
| skeletal coding: sự mã hóa khung |
| source coding: sự mã hóa nguồn |
| specific coding: sự mã hóa tuyệt đối |
| specific coding: sự mã hóa riêng |
| speech coding: sự mã hóa tiếng nói |
| statistical coding: sự mã hóa thống kê |
| statistical coding (TV): sự mã hóa thống kê |
| straight line coding: sự mã hóa đường thẳng |
| straight line coding: sự mã hóa trực tuyến |
| subband coding: sự mã hóa phân giải |
| superimposed coding: sự mã hóa chồng chập |
| symbolic coding: sự mã hóa ký hiệu |
| symbolic coding: sự mã hóa tương trưng |
| symbolic coding: sự mã hóa tượng trưng |
| sự dịch mã hóa |
| việc thảo mã |
| sự lập mã |
| absolute coding: sự lập mã tuyệt đối |
| address coding: sự lập mã địa chỉ |
| alphabetic coding: sự lập mã chữ cái |
| automatic coding: sự lập mã tự động |
| numeric coding: sự lập mã số |
| own coding: sự lập mã riêng |
| viết mã |
| coding theory: lý thuyết viết mã |
| | mã tiếng Anh (ASCII) |
|
| | Secret key coding system (SKCS) |
| hệ thống mã khóa bí mật |
|
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
Coding
Mã hoá
Chuyển các thông tin mô tả bằng chữ thành con số để phân tích.
Xem thêm: cryptography, secret writing, steganography, codification, computer code, encode, encipher, cipher, cypher, encrypt, inscribe, write in code