collect
collect /kə'lekt/
- ngoại động từ
- (thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm
- to collect news: lượm tin
- to collect taxes: thu thuế
- to collect letters: lấy thư
- to collect stamps: sưu tầm tem
- tập trung (tư tưởng...)
- to collect oneself: trấn tĩnh, bình tĩnh lại
- suy ra, rút ra
- I collect from your words that...: qua những lời anh nói tôi suy ra là...
- nội động từ
- dồn lại, ứ lại, đọng lại
- rabbish collect: rác ứ lại
| gom góp |
| góp |
| góp nhặt |
| thu thập (dữ liệu) |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| thu gom (dầu) |
| | cuộc gọi tính cước ngược |
|
| | thu thập lời gọi |
|
| | thu nhập tấm pha |
|
| | dịch chuyển thu nhập |
|
| | dịch chuyển thu thập |
|
| | gọi bên (được) gọi trả tiền |
|
| | gọi cước bên (được) gọi trả |
|
| thu (tiền, thuế...) |
| thu hộ (tiền hối phiếu) |
| | phí do người nhận hàng trả |
|
| | phí trả khi đến nơi |
|
| | vận đơn trả cước sau |
|
| | thu tiền hối phiếu |
|
| | thu tiền mặt |
|
| | lãnh tiền chi phiếu |
|
| | thu nợ |
|
| | vận phí sẽ thu (tại nơi đến) |
|
| | giao hàng thu tiền |
|
| | lãnh hóa ngân hàng |
|
| | thu tiền khi giao hàng |
|
| | bưu kiện do người nhận trả tiền |
|
| | hàng chở do bên mua trả cước |
|
| | collect statistics (to...) |
| sưu tập thống kê |
|
| | thu thuế |
|
| | điện báo người nhận điện trả tiền |
|
| | cước thu khi hàng đến |
|
| | cước thu sau |
|
| | cước vận chuyển (do người nhận hàng) trả sau (khi hàng đến) |
|
| | vận phí nhờ thu |
|
| | freight collect at destination |
| vận đơn thu sau |
|
| | freight collect bill of lading | . | vận đơn cước thu sau |
|
| | vận đơn trả trước tiền cước |
|
o thu thập, gom góp, tập hợp
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): collection, collector, collect, collected, collective, collectively
Xem thêm: roll up, accumulate, pile up, amass, compile, hoard, take in, gather, garner, pull together, pull in, pick up, gather up, call for, cod