collecting
collecting
| sự thâu góp |
| tập hợp |
| collecting system: hệ thống tập hợp |
| thu thập |
| collecting drain: ống thu thập nước |
| collecting gutter: máng thu thập nước mưa |
| drift (for collecting water): đường hầm thu thập nước |
| international data collecting plat-form: đài quốc tế thu thập dữ liệu |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| gom góp |
| | sự lắp mấu |
|
| | ống góp |
|
| | ống thu |
|
| | bề mặt thu bắt |
|
| | bề mặt thu lượm |
|
| | khu vực tập trung nước |
|
| | bình gom |
|
| | chổi góp |
|
| | thanh dẫn lắp ráp |
|
| | đường dẫn chính |
|
| | ống góp |
|
| | băng chuyền lắp ghép |
|
| | mương hứng |
|
| | mương thu |
|
| | mương tiêu góp nước |
|
| | chất làm khô |
|
| | kênh tiêu |
|
| | rãnh tiêu |
|
| | điện cực góp |
|
| | ống góp |
|
| | hành lang tập trung nước |
|
| | phễu nhập liệu |
|
| | máng thu nhận |
|
| | mạng ống góp |
|
| | ống góp |
|
| | ống tụ |
|
| | giếng thu nước |
|
| | dầu góp |
|
o sự thu thập, sự gom góp, sự tập hợp
Xem thêm: collection, assembling, aggregation, roll up, accumulate, pile up, amass, compile, hoard, take in, gather, garner, pull together, pull in, pick up, gather up, call for, cod