assembling
assembling
- (Tech) dịch ngữ mã số (d); lắp ráp, tổ hợp
| lắp ráp |
| assembling bolt: bulông lắp ráp |
| assembling bolt: ốc vít để lắp ráp |
| assembling fitter: thợ nguội lắp ráp |
| assembling stand: giá lắp ráp |
| assembling tack weld: hàn gá khi lắp ráp |
| assembling work: công tác lắp ráp |
| conveyor system of assembling: hệ thống băng tải lắp ráp |
| electrical units assembling: sự lắp ráp cụm điện |
| sự ghép |
| sự ghép nối |
| sự lắp ghép |
| sự lắp ráp |
| electrical units assembling: sự lắp ráp cụm điện |
| sự đá đặt |
| việc lắp ráp |
| | dãy nhà lắp ghép |
|
| | đế đỡ toàn bộ |
|
| | pha dịch |
|
| | pha dịch hợp ngữ |
|
| | xưởng ráp |
|
| | thời gian dịch hợp ngữ |
|
| | đế đỡ toàn bộ |
|
| | sự ráp nối bằng chốt |
|
| | sự lắp từng tấm |
|
| | rail-lengths assembling and storage yard |
| sân kho chứa thanh ray |
|
| | sự lắp (theo) giai đoạn |
|
| | sự lắp từng bước |
|
| | sự liên kết (bằng) chêm |
|
| | sự liên kết (bằng) nêm |
|
Xem thêm: collection, collecting, aggregation, piece, put together, set up, tack, tack together, meet, gather, forgather, foregather, gather, get together