combination

Combination
  • (Econ) Tổ hợp.

combination
  • sự tổ hợp, sự phối hợp
  • c. of observation (thống kê) tổ hợp đo ngắn
  • c. of n things r at a time (thống kê) tổ hợp chập r trong n phần tử
  • code c. (máy tính) tổ hợp mã
  • control c. tổ hợp điều khiển
  • linear c. tổ hợp tuyến tính
  • switch c. tổ hợp ngắt

 bộ
  • combination box: bộ kết hợp
  • combination drilling rig: bộ dàn khoan
  • combination tap assembly: bộ van trộn
  • combination tap assembly: bộ vòi trộn
  • combination trap: bộ gom kết hợp
  • combination unit: bộ phận kết hợp
  •  hệ thống
  • combination ventilation (system): hệ thống thông gió kết hợp
  •  hỗn hợp
  • adjustable combination pliers: kìm hỗn hợp điều chỉnh được
  • combination code: mã hỗn hợp
  • combination construction: kết cấu hỗn hợp
  • combination frame: khung hỗn hợp
  • combination type dam: đập hỗn hợp
  • square combination: thước hỗn hợp
  • square, combination: thước hỗn hợp
  •  hợp chất
     kết hợp
  • bit combination: kết hợp bít
  • combination box: hộp kết hợp
  • combination box: bộ kết hợp
  • combination bulk carrier: tàu chở dầu-quặng kết hợp
  • combination cut: rạch kết hợp
  • combination pliers: kềm kết hợp
  • combination relief valve: van an toàn kết hợp
  • combination snips: kéo kết hợp
  • combination trap: bộ gom kết hợp
  • combination unit: bộ phận kết hợp
  • combination unit: đơn vị kết hợp
  • combination vapour compression and absorption refrigeration system: hệ lạnh nén hơi và hấp thụ kết hợp
  • combination ventilation (system): hệ thống thông gió kết hợp
  • combination ventilation system: hệ thông gió kết hợp
  • exact combination: kết hợp chính xác
  • pliers, combination: kìm kết hợp
  • pliers, combination: kềm kết hợp
  • shears and punch combination: máy kết hợp cắt và đục lỗ
  •  phối hợp
  • combination chart: biểu đồ phối hợp
  • combination gas: khí phối hợp
  • load combination: sự phối hợp tải
  •  sự kết hợp
     sự phối hợp
  • load combination: sự phối hợp tải
  •  sự tổ hợp
  • combination of lads: sự tổ hợp tải trọng
  • supplementary combination of loads: sự tổ hợp những tải trọng phụ
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     tổ hợp liên hợp

    Complete quadratic combination (CQC) method
     Phương pháp tổ hợp căn bậc hai (CQC)
    Ritz combination principle
     nguyên lý tổ hợp Ritz
    Ritz's combination principle
     nguyên lý tổ hợp Ritz
    adjustable combination
     kềm khuyết
    adjustable combination pliers
     kìm khuyết
    basic combination
     tổ hợp cơ bản (chính)
    basic load combination
     tổ hợp tải trọng cơ bản
    chemical combination
     hóa hợp
    code combination length
     độ dài tổ hợp mã
    combination analysis
     lý thuyết tổng hợp
    combination analysis
     phân tích tổ hợp
    combination balancing-and-drilling machine
     máy cân bằng có khoan
    combination beam
     dầm ghép
    combination beam
     dầm tổ hợp
    combination beam
     rầm ghép
    combination bulk carrier
     tàu liên hợp chở hàng rời
    combination cable
     cáp tổ hợp
    combination chuck
     mâm cặp tổ hợp
    combination column
     cột tổ hợp
    combination condenser
     dàn ngưng nước-không khí
    combination condenser
     dàn ngưng tưới

     hợp nhất
  • horizontal combination: sự hợp nhất chiều ngang
  • horizontal combination: sự hợp nhất theo chiều ngang
  • vertical business combination: sự hợp nhất doanh nghiệp theo hàng dọc
  •  tổ hợp
  • convex combination: tổ hợp lồi
  • vertical combination: tổ hợp dọc

  • business combination
     sáp nhập xí nghiệp
    business combination
     sự nhập chung các xí nghiệp
    chemical combination
     sự kết hợp hóa học
    combination annuity
     niên khoản liên hợp
    combination bond
     trái phiếu song trùng bảo đảm
    combination buy
     sự mua tổng hợp phương tiện truyền thông
    combination carrier
     tàu chở dầu và các khoáng sản
    combination cooler
     phòng lạnh vạn năng
    combination deal
     sự kinh doanh liên hợp
    combination deal trade
     mậu dịch kết hợp xuất nhập khẩu
    combination destination
     điểm du lịch hỗn hợp
    combination export manager
     giám đốc phòng xuất khẩu liên hợp
    combination freezer and cooler
     tủ lạnh vạn năng
    combination jet
     máy bay phản lực hỗn hợp (vừa chở hàng, vừa chở khách)
    combination joint rate
     giá vận chuyển tổng hợp
    combination laws
     luật nghiệp đoàn (đặt ra nhằm chống lại các nghiệp đoàn Anh)
    combination mashing
     sự chà liên hợp
    combination order
     lệnh hỗn hợp
    combination plate
     bát chữ kết hợp
    .
    combination policy
     đơn bảo hiểm hỗn hợp
    combination policy
     khế ước bảo hiểm gộp chung
    combination price
     giá gộp chung
    combination rate
     giá kết hợp
    combination sale
     bán kèm
    combination sale
     bán phối hợp
    combination sale
     sự bán sỉ
    combination vessel
     tàu hỗn hợp (chở khách-chở hàng)
    forced combination
     sự kết hợp bắt buộc
    horizontal combination
     liên hợp hàng ngang (của công ty)

    o   sự phối hợp, tổ hợp, liên hợp

    §   chemical combination : sự hóa hợp

    §   combination collar : đầu nối phối hợp

    §   combination driller : thợ khoan đa năng

    §   combination drive : dẫn động phối hợp

    §   combination gas : khí ẩm

    §   combination lease : hợp đồng kết hợp

    §   combination logging tool : dụng cụ log kết hợp

    §   combination outfit : thiết bị khoan kết hợp

    §   combination plant : máy phối hợp

    §   combination rig : thiết bị khoan kết hợp

    §   combination string : cột ống hỗn hợp

    §   combination trap : bẫy kết hợp


    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng chuyền

    Combination

    Sự gắn kết, mạch lạc


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): combination, combine, combined


    Xem thêm: combining, compounding



    combination

    Từ điển Collocation

    combination noun

    ADJ. perfect, right, unbeatable, winning The orchestra played with a winning combination of gusto and precision. | attractive, delicious, good, happy, powerful | curious, rare, strange, unique, unusual | colour an unusual colour combination

    PREP. in ~ (with) The materials can be used singly or in combination. Hepatitis D exists only in combination with the hepatitis B virus. | ~ of a delicious combination of flavours


    Từ điển WordNet

      n.

    • a collection of things that have been combined; an assemblage of separate parts or qualities
    • a coordinated sequence of chess moves
    • a sequence of numbers or letters that opens a combination lock

      he forgot the combination to the safe

    • a group of people (often temporary) having a common purpose

      they were a winning combination

    • an alliance of people or corporations or countries for a special purpose (formerly to achieve some antisocial end but now for general political or economic purposes)
    • the act of arranging elements into specified groups without regard to order
    • the act of combining things to form a new whole; combining, compounding

    Bloomberg Financial Glossary

    联合|联营|合并联合,联营,合并
    Applies to derivative products. Arrangement of options involving two long or two short positions with different expiration dates or strike (exercise) prices. See: Straddle.

    Investopedia Financial Terms

    Combination
    When an investor holds a position in both call and put options on the same asset.
    Investopedia Says:
    There are various types of combination spreads, including straddles and strangles.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    combinations
    ant.: separation