competitive
competitive /kəm'petitiv/
- tính từ
- cạnh tranh, đua tranh
- competitive price: giá có thể cạnh tranh được (với các hàng khác)
| chạy đua |
| thi đua |
| | competitive access provider (CAP) |
| nhà cung ứng truy cập cạnh tranh |
|
| | competitive control processing |
| xử lý điều khiển tranh chấp |
|
| | cuộc thi thiết kế |
|
| | sự cân bằng cạnh tranh |
|
| | chất ức chế cạnh tranh |
|
| | giá cạnh tranh |
|
| | giá đấu thầu |
|
| | quá trình cạnh tranh |
|
| | sự thi đấu thầu |
|
| | competitive tendering acting |
| sự đấu thầu |
|
| có sức cạnh tranh |
| competitive goods: những mặt hàng có sức cạnh tranh |
| competitive goods: hàng có sức cạnh tranh |
| competitive offer: giá chào có sức cạnh tranh |
| registered competitive market maker: người kiến tạo thị trường đã đăng ký có sức cạnh tranh |
| registered competitive trader: thương gia đã đăng ký có sức cạnh tranh |
| | hoạt động cạnh tranh |
|
| | lợi thế cạnh tranh |
|
| | quảng cáo cạnh tranh |
|
| | phân tích cạnh tranh |
|
| | bán đấu giá cạnh tranh |
|
| | đấu thầu cạnh tranh |
|
| | đấu thầu công khai |
|
| | giấy (cạnh tranh) bỏ thầu |
|
| | hồ sơ bỏ thầu |
|
| | competitive bid underwriting |
| bao tiêu theo đấu giá |
|
| | phương thức gọi thầu |
|
| | các nhãn hiệu cạnh tranh |
|
| | năng lực cạnh tranh |
|
| | chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh |
|
| | hàng hóa cạnh tranh |
|
| | hợp tác có tính cạnh tranh |
|
| | quyết sách cạnh tranh |
|
| | cầu cạnh tranh |
|
| | sự giảm giá để cạnh tranh |
|
| | phá giá cạnh tranh |
|
. | | kinh tế cạnh tranh |
|
| | lợi thế cạnh tranh |
|
| | ưu thế cạnh tranh |
|
| | thăng bằng cạnh tranh |
|
| | công nghiệp có tính cạnh tranh |
|
| | tình báo cạnh tranh |
|
| | bảng so sánh giá chào |
|
| | thị trường cạnh tranh |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): competition, competitor, compete, competitive, uncompetitive, competitively
Xem thêm: competitory, free-enterprise(a), private-enterprise(a), militant