compressed
compressed
| bị ép (lò xo) |
| bị nén |
| compressed air: không khí bị nén |
| được nén |
| compressed nuclear matter: vật chất hạt nhân được nén |
| compressed signal: tín hiệu được nén |
| compressed speech: tiếng nói được nén |
| nén, ép, co |
| | thanh nén đúng tâm |
|
| | thanh nén uốn |
|
| | bottle for compressed air |
| bình dùng cho khí nén |
|
| | boundary of compressed earth layer |
| giới hạn bề dày chịu nén của đất |
|
| | khí nén |
|
| | không khí nén |
|
| | khuấy trộn bằng khí nén |
|
| | phanh hơi |
|
| | phanh khí nén |
|
| | thắng trợ lực bằng khí nén |
|
| | compressed air braking system |
| hệ phanh dùng khí nén |
|
| | bình khí ép |
|
| | xi lanh khí nén |
|
| | khoan khí nén |
|
| | bộ sấy khí nén |
|
| | động cơ khí nén |
|
| | máy nén |
|
| | thiết bị dùng khí nén |
|
| | thiết bị khí nén |
|
| | máy nén (không) khí |
|
| | ống mềm dẫn khí nén |
|
| | bệnh khí nén |
|
| | đường ống khí nén |
|
| | động cơ khí nén |
|
| | compressed air pile driving plant |
| búa hơi đóng cọc |
|
Xem thêm: tight, flat, compact, pack together, constrict, squeeze, compact, contract, press