conditioning

condition /kən'diʃn/
  • danh từ
    • điều kiện
      • on (upon) condition that: với điều kiện là
    • (số nhiều) hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế
      • under the present conditions: trong hoàn cảnh hiện tại
      • favourable conditions: hoàn cảnh thuận lợi
    • địa vị, thân phận
      • a man of condition: người có địa vị
      • men of all conditions: người đủ mọi địa vị, người đủ mọi từng lớp
    • trạng thái, tình trạng
      • eggs arrived in good condition: trứng về còn (ở tình trạng) tốt nguyên
    • (ngôn ngữ học) mệnh đề điều kiện
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi vớt
    • to change one's condition
      • lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình
  • ngoại động từ
    • ước định, quy định
    • tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
      • the size of the carpet is conditioned by the area of the room: bề rộng của tấm thảm tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
    • là điều kiện của, cần thiết cho
      • the two things condition each other: hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
    • (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
    • làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt

 biến đổi
  • signal conditioning: sự biến đổi tín hiệu
  •  đặt điều kiện
     điều hòa
  • air conditioning: sự điều hòa nhiệt độ
  • air conditioning: sự điều hòa không khí
  • air conditioning: điều hòa không khí
  • air conditioning plant: trung tâm điều hòa không khí
  • air conditioning substation: trạm phụ điều hòa không khí
  • air conditioning system: hệ thống điều hòa không khí
  • air conditioning unit: máy điều hòa không khí
  • all year air conditioning: sự điều hòa không khí quanh năm
  • all-year air conditioning: điều hòa không khí cả năm
  • apartment air conditioning: điều hòa không khí phòng ở
  • apartment air conditioning: điều hòa không khí căn hộ
  • automobile air conditioning: điều hòa không khí ô tô
  • automobile air conditioning: sự điều hòa không khí ôtô
  • automobile air conditioning installation: hệ điều hòa không khí ôtô
  • automotive air conditioning: sự điều hòa không khí ôtô
  • automotive air conditioning: điều hòa không khí ô tô
  • comfort air conditioning: điều hòa không khí tiện nghi
  • comfort air conditioning plant: hệ điều hòa không khí tiện nghi
  • comfort air conditioning system: hệ điều hòa không khí tiện nghi
  • degree of air conditioning: cấp điều hòa không khí
  • environmental air conditioning: điều hòa không khí môi trường
  • home air conditioning: điều hòa không khí gia dụng
  • home air conditioning: điều hòa không khí dân dụng
  • home air conditioning: điều hòa không khí gia đình
  • induction air conditioning unit: máy điều hòa không khí cảm ứng
  • industrial air conditioning: điều hòa không khí công nghiệp
  • local air conditioning: điều hòa không khí cục bộ
  • marine air conditioning: điều hòa không khí hàng hải
  • mechanical air conditioning: điều hòa không khí cơ (học)
  • multizone air conditioning: điều hòa không khí nhiều vùng
  • partial air conditioning: điều hòa không khí một phần
  • partial air conditioning: điều hòa không khí từng phần
  • precision air conditioning: điều hòa không khí chính xác
  • primary air conditioning: điều hòa không khí sơ cấp
  • process air conditioning: điều hòa không khí công nghiệp
  • pulp conditioning: sự điều hòa bùn
  • room air conditioning: điều hòa không khí phòng
  • room air conditioning: sự điều hòa không khí phòng
  • school air conditioning: điều hòa không khí trường học
  • single-zone air conditioning: điều hòa không khí một vùng
  • spot [unit] air conditioning: sự điều hòa không khí cục bộ
  • spot air conditioning: điều hòa không khí cục bộ
  • summer air conditioning: điều hòa không khí mùa hè
  • summer air conditioning: điều hòa không khí một chiều
  • summer air conditioning unit: máy điều hòa không khí một chiều
  • through-the-wall air conditioning plant: hệ (thống) điều hòa không khí lắp trong tường
  • twin duct air conditioning system: hệ (thống) điều hòa không khí hai kênh
  • twin duct air conditioning system: hệ thống điều hòa không khí hai kênh
  • unit air conditioning: điều hòa không khí cục bộ
  • water conditioning unit: đơn vị điều hòa nước
  • water-cooled air conditioning system: hệ (thống) điều hòa không khí giải nhiệt nước
  • water-cooled air conditioning system: hệ (thống) điều hòa không khí làm mát bằng nước
  • winter air conditioning: điều hòa không khí mùa đông
  • winter air conditioning system: hệ (thống) điều hòa không khí mùa đông
  • year-round air conditioning: điều hòa không khí cả năm
  • year-round air conditioning plant: trạm điều hòa không khí cả năm
  • year-round air conditioning plant: hệ (thống) điều hòa không khí cả năm
  • year-round air conditioning plant (system): trạm điều hòa không khí cả năm
  • year-round air conditioning system: trạm điều hòa không khí cả năm
  • year-round air conditioning system: hệ (thống) điều hòa không khí cả năm
  • zone air conditioning: điều hòa không khí cục bộ
  • zone air conditioning: điều hòa không khí theo vùng
  • zone air conditioning: sự điều hòa không khí theo vùng (cục bộ)
  •  sự điều phối
  • circuit conditioning: sự điều phối mạch
  • input signal conditioning: sự điều phối tín hiệu vào
  • line conditioning: sự điều phối đường truyền
  • signal conditioning: sự điều phối tín hiệu
  •  sự điều tiết
  • air conditioning: sự điều tiết không khí
  • sludge conditioning: sự điều tiết bùn cặn
  •  sự điều tiết, chuẩn hóa
    Giải thích EN: The process of performing design or installation changes to make equipment compatible for use with other equipment or to bring it in line with specific standards..
    Giải thích VN: Quá trình tiến hành các thay đổi về thiết kế hay lắp đặt làm cho thiết bị trở nên tương thích với các thiết bị khác hoặc đáp ứng được các tiêu chuẩn cụ thể nào đó.
     sự ủ nóng đều
     sự xử lý
  • boiler-water conditioning: sự xử lý lò hơi
  • water conditioning: sự xử lý nước
  • Lĩnh vực: y học
     điều kiện hóa
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     sự điều hòa
  • air conditioning: sự điều hòa nhiệt độ
  • air conditioning: sự điều hòa không khí
  • all year air conditioning: sự điều hòa không khí quanh năm
  • automobile air conditioning: sự điều hòa không khí ôtô
  • automotive air conditioning: sự điều hòa không khí ôtô
  • pulp conditioning: sự điều hòa bùn
  • room air conditioning: sự điều hòa không khí phòng
  • spot [unit] air conditioning: sự điều hòa không khí cục bộ
  • zone air conditioning: sự điều hòa không khí theo vùng (cục bộ)
  • Lĩnh vực: xây dựng
     sự hong khô gỗ
    Lĩnh vực: toán & tin
     sự quy định

    air conditioning center
     trung tâm điều tiết không khí
    charge conditioning
     sự phối vật liệu
    charge conditioning
     sự trộn vật liệu
    charge conditioning compartment
     buồng phối liệu
    charge conditioning compartment
     khoang phối liệu
    charge conditioning compartment
     máy phối liệu

     sự điều hòa nhiệt độ
  • cold conditioning: sự điều hòa nhiệt độ lạnh
  • conditioning of dough: sự điều hòa nhiệt độ bột nhào
  • conditioning of grain: sự điều hòa nhiệt độ hạt
  • hot conditioning: sự điều hòa nhiệt độ không khí nóng
  • reflective radiant air conditioning: sự điều hòa nhiệt độ không khí bằng phản xạ
  • starch conditioning: sự điều hòa nhiệt độ tinh bột
  • summer air conditioning: sự điều hòa nhiệt độ không khí mùa hè
  • vacuum conditioning: sự điều hòa nhiệt độ chân không
  • year-round air conditioning: sự điều hòa nhiệt độ không khí quanh năm

  • conditioning chamber
     phòng điều hòa không khí hậu
    conditioning system
     hệ thống điều hòa

    o   sự điều hòa; sự điều chỉnh

    §   air conditioning : sự điều hòa không khí

    §   colour conditioning : sự điều chỉnh màu


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): condition, precondition, conditioner, conditioning, condition, conditional, unconditional, conditionally, unconditionally


    Xem thêm: status, precondition, stipulation, term, shape, circumstance, consideration, experimental condition, discipline, train, check, stipulate, qualify, specify



    conditioning

    Từ điển WordNet

      n.

    • a learning process in which an organism's behavior becomes dependent on the occurrence of a stimulus in its environment

      n.

    • a state at a particular time; status

      a condition (or state) of disrepair

      the current status of the arms negotiations

    • a mode of being or form of existence of a person or thing

      the human condition

    • an assumption on which rests the validity or effect of something else; precondition, stipulation
    • (usually plural) a statement of what is required as part of an agreement; term

      the contract set out the conditions of the lease

      the terms of the treaty were generous

    • the state of (good) health (especially in the phrases `in condition' or `in shape' or `out of condition' or `out of shape'); shape
    • information that should be kept in mind when making a decision; circumstance, consideration

      another consideration is the time it would take

    • the procedure that is varied in order to estimate a variable's effect by comparison with a control condition; experimental condition

      v.

    • establish a conditioned response
    • train by instruction and practice; especially to teach self-control; discipline, train, check

      Parents must discipline their children

      Is this dog trained?

    • specify as a condition or requirement in a contract or agreement; make an express demand or provision in an agreement; stipulate, qualify, specify

      The will stipulates that she can live in the house for the rest of her life

      The contract stipulates the dates of the payments

    • put into a better state

      he conditions old cars

    • apply conditioner to in order to make smooth and shiny

      I condition my hair after washing it


    Microsoft Computer Dictionary

    n. The use of special equipment to improve the ability of a communications line to transmit data. Conditioning controls or compensates for signal attenuation, noise, and distortion. It can be used only on leased lines, where the path from sending to receiving computer is known in advance.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    conditions|conditioned|conditioning
    syn.: circumstance provision situation specification state