contiguity

contiguity /,kɔnti'gju:iti/
  • danh từ
    • sự kề nhau, sự gần nhau, sự tiếp giáp
    • (tâm lý học) sự liên tưởng

 liền kề
Giải thích VN: Là quá trình định danh theo thuật toán topo các đối tượng vùng kề nhau bằng cách ghi lại các vùng bên trái hoặc bên phải của mỗi cung.
 sự tiếp xúc
Lĩnh vực: toán & tin
 sự giáp nhau
 sự tiếp giáp
Lĩnh vực: điện lạnh
 sự kề bên (nhau)

Xem thêm: adjacency, contiguousness



contiguity

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary

contiguities
syn.: adjacency contiguousness