cooker
cooker /'kukə/
- danh từ
- lò, bếp, nồi nấu
- electric cooker: bếp điện
- (từ lóng) người giả mạo, người khai gian
- cooker of accounts: người giả mạo sổ sách, người chữa sổ sách, người khai gian (để tham ô biển lận)
| lò |
| nồi nấu |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| bếp, bếp nấu |
| | phoi dây |
|
| | phoi liền |
|
| | bếp điện |
|
| | bếp ga |
|
| | bếp hơi |
|
| | thùng chứa và đun bitum |
|
| | nồi (chịu) áp suất |
|
| | nồi áp suất |
|
| | nồi hấp |
|
| | nồi thanh trùng |
|
| | pressure cooker or pressurecooker |
| nồi áp suất |
|
| chảo nấu |
| lò nấu |
| rendering cooker: lò nấu mỡ |
| máy đóng nút chai |
| nồi nấu |
| cooker charging door: nắp nồi nấu |
| doughnut cooker: nồi nấu bánh rán |
| ham cooker: nồi nấu giăm bông |
| indirect cooker: nồi nấu hai vỏ |
| pressure cooker: nồi nấu áp lực |
| rendering cooker: nồi nấu mỡ |
| sausage cooker: nồi nấu xúc xích |
| spray cooker: nồi nấu kiểu phun |
| starch cooker: nồi nấu tinh bột |
| steam cooker: nồi nấu thanh trùng bằng hơi |
| thiết bị nấu |
| automatic continuous sugar cooker: thiết bị nấu đường tự động làm việc liên tục |
| batch cooker: thiết bị nấu gián đoạn |
| continuous cooker: thiết bị nấu liên tục |
| vacuum sugar cooker: thiết bị nấu chân không |
| thực phẩm để nấu |
| | thiết bị hầm ngũ cốc |
|
| | continuous pressure cooker |
| thiết bị thanh trùng làm nguội liên tục |
|
| | nắp chảo |
|
| | máy làm đầy có bộ đếm |
|
| | nối nấu mỡ |
|
| | nối nấu hở |
|
| | nồi thanh trùng |
|
| | nồi hầm gà bằng hơi |
|
o lò, bếp; nồi nấu
§ gas cooker : bếp ga, bếp hơi
§ pressure cooker : nồi (chịu) áp suất, nồi hấp
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): cook, cooker, cookery, cooking, cook, cooked, uncooked