cooking
cooking /'kukiɳ/
- danh từ
- sự nấu; cách nấu ăn
- to be the cooking: nấu ăn, làm cơm
- (từ lóng) sự giả mạo, sự khai gian
- cooking of accounts: sự giả mạo sổ sách, sự chữa sổ sách, sự khai gian
| cách nấu |
| chế biến nhiệt thức ăn |
| sự (ủ) thuốc lá |
| sự nấu |
| air cooking: sự nấu trong khí quyển |
| batch cooking: sự nấu từng mẻ lớn |
| blood cooking: sự nấu tiết |
| hot air-sausage cooking: sự nấu giò |
| infusion batch cooking: sự nấu gián đoạn |
| pressure cooking: sự nấu dưới áp suất |
| steam cooking: sự nấu bằng hơi nước |
| vapour cooking: sự nấu bằng hơi nước |
| water cooking: sự nấu trong nước |
| | nồi nấu |
|
| | thùng nấu |
|
| | phòng nấu hơi |
|
| | thời gian nấu |
|
| | chu kỳ nấu |
|
| | thời điểm ngừng nấu |
|
| | mỡ ăn |
|
| | nồi nấu |
|
| | nồi rang hạt có dầu |
|
| | sự chà liên hợp |
|
| | quá trình nấu |
|
| | chất lượng nấu nướng |
|
| | nhà nấu |
|
| | phân xưởng nấu |
|
| | phân xưởng nhiệt |
|
| | chế độ xử lý |
|
| | chết độ nấu |
|
| . | sự tổn thất trong quá trình chế biến nhiệt | |
| | bếp lò |
|
| | sự thu hồi nước sốt |
|
| | việc nấu nướng biểu diễn |
|
| | sự rán giò |
|
| | thùng nấu thịt |
|
| | nấu bằng túi |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): cook, cooker, cookery, cooking, cook, cooked, uncooked
Xem thêm: cookery, preparation, Cook, James Cook, Captain Cook, Captain James Cook, fix, ready, make, prepare, fudge, manipulate, fake, falsify, wangle, misrepresent