coping
coping /'koupiɳ/
- danh từ
- (kiến trúc) mái tường, đầu tường (phần trên cùng của tường)
| đỉnh đập |
| lớp phủ |
| coping of the vault: lớp phủ mái cong |
| tấm lợp |
| bản phủ |
| đỉnh tường |
| coping in dressed stone: đỉnh tường ốp đá đẽo |
| gable coping: đỉnh tường hồi |
| gáy tường |
| gờ gáy tường |
| mái đầu tường |
| Giải thích EN: A cap or cover for a wall or chimney, often double-sloping and cut with a drip to shed water.. |
| Giải thích VN: Nắp hay mũ của một bức tường hay ống khói, thường có dạng hai mai dốc. |
| mái tường |
| tường đỉnh |
| chụp răng |
| | đỉnh mố cầu |
|
| | đá phủ mặt |
|
| | đá xây gờ |
|
| | sự chụp điazo |
|
| | sự sao điazo |
|
| | cưa khe |
|
| | cưa lộng |
|
| | cưa lộng, cưa khe |
|
Xem thêm: header, cope, header, coping, get by, make out, make do, contend, grapple, deal, manage