header
header /'hedə/
- danh từ
- (thông tục) cái nhảy lao đầu xuống trước
- to take a header: nhảy lao đầu xuống trước
- (điện học) côlectơ, cái góp điện
- (kỹ thuật) vòi phun, ống phun
- (kiến trúc) gạch lát ngang, đá lát ngang (bề dọc của viên gạch, viên đá thẳng góc với tường) ((xem) stretcher)
| bản ghi nhãn |
| đầu |
| block control header: đầu điều khiển khối |
| block control header (BCH): phần đầu điều khiển khối |
| brick header: mặt đầu (của) gạch |
| brush header: đầu đọc dạng bàn chải |
| compounding plug header: hộp nối các đầu ống |
| continuous header: đầu cột liên tục |
| data set header: đầu tập dữ liệu |
| division header: đầu đoạn |
| dynamic block header: đầu khối động |
| feed header: đầu (ống) cấp liệu |
| function management header (FMH): phần đầu quản lý chức năng |
| header byte: hợp bit đầu đề |
| header field: trường đầu đề |
| header label: nhãn đầu tệp |
| header label: nhãn bắt đầu file |
| header label: nhãn bắt đầu tệp |
| header record: bản ghi đầu |
| initial program header: chương trình khởi đầu |
| link header: phần đầu liên kết |
| message header: phần đầu thông báo |
| output header label: nhãn đầu băng xuất |
| packet header: phần đầu khối |
| paragraph header: phần đầu đoạn văn bản |
| paragraph header: phần đầu đoạn |
| physical services header (PSH): phần đầu dịch vụ vật lý |
| request header: phần đầu yêu cầu |
| request parameter header (RPH): phần đầu tham số yêu cầu |
| response header: phần đầu đáp ứng |
| section header: đoạn đầu trang |
| spray header: đầu phân phối phun sương |
| start of header: bắt đầu dòng đầu trang |
| start of header (SOH): bắt đầu đoạn đầu |
| steam header: đầu phân phối hơi nước |
| tape header: đoạn đầu băng |
| transmission header: đoạn đầu truyền dẫn |
| transmission header (TH): phần đầu truyền |
| twin front pipe or twin header or headpipe: đầu ống pô dạng chữ Y |
| volume header: nhãn đầu ổ đĩa |
| zone header: tiêu đề đầu vùng |
| đe tán |
| đoạn đầu |
| section header: đoạn đầu trang |
| start of header (SOH): bắt đầu đoạn đầu |
| tape header: đoạn đầu băng |
| transmission header: đoạn đầu truyền dẫn |
| dòng đầu trang |
| start of header: bắt đầu dòng đầu trang |
| hộp phân phối |
| khuôn tán |
| header die: khuôn tán mũi đinh |
| rivet header: khuôn tán đinh rivê |
| lanhtô |
| lò dọc |
| nhãn |
| header label: nhãn tiêu đề |
| header label: nhãn đầu tệp |
| header label: nhãn bắt đầu file |
| header label: nhãn bắt đầu tệp |
| output header label: nhãn đầu băng xuất |
| volume header: nhãn đầu ổ đĩa |
| máy chồn đầu |
| ống góp |
| ammonia header: ống góp amoniac |
| brine header: ống góp nước muối |
| chilled-water header: ống góp nước lạnh |
| condensate header: ống góp ngưng |
| condensate header: ống góp phần ngưng |
| header vent: lỗ thông ống góp |
| liquid header: ống góp lỏng |
| noncondensable gas header: ống góp khí không ngưng |
| radiator header: ống góp bộ tản nhiệt |
| steam header: ống góp hơi nước |
| suction header: ống góp hút |
| surge header: ống góp đường hút |
| vapour header: ống góp hơi |
| ống góp nước |
| brine header: ống góp nước muối |
| chilled-water header: ống góp nước lạnh |
| ống nối |
| headpipe or header: ống nối cổ pô |
| thanh ngang |
| header bar or US header bow: thanh ngang trên kính trước |
| đầu trang |
| Giải thích VN: Văn bản nhắc lại, như số trang hoặc dòng tóm tắt của một đầu đề tài liệu, xuất hiện ở đầu các trang trong một tài liệu. Một số chương trình còn có cả đầu trang lẻ và đầu trang chẵn, cho nên bạn có thể xác định các đầu trang đối xứng kiểu soi gương đối với các tài liệu được in trên hai mặt giấy. Dùng tính năng nay để đánh số trang trên góc ngoài của các trang đối diện nhau. Bạn cũng có thể cấm in đầu trang ở trang thứ nhất của tài liệu hoặc một phần tài liệu, và có thể thay đổi các đầu trang trong tài liệu. Đồng nghĩa với running head. |
| section header: đoạn đầu trang |
| start of header: bắt đầu dòng đầu trang |
| gạch, đá lát ngang |
| Giải thích EN: 1. a large beam that frames common joists, studs, or rafters and transfers their weight to parallel members.a large beam that frames common joists, studs, or rafters and transfers their weight to parallel members.2. in masonry, a stone or brick laid in a wall with its short end toward the face of the wall.in masonry, a stone or brick laid in a wall with its short end toward the face of the wall.. |
| Giải thích VN: 1. Trong các khung dầm các kiến trúc dầm thông thường, đinh tán, rui xà và chuyền trọng lượng sang các cấu kết song song với nó. 2. Trong công trình nề, gạch hoặc đá được đặt sao cho mặt của nó hướng theo mặt của bức tường . |
| ống phun |
| Giải thích EN: A conduit or pipe having many outlets or connected pipes that are usually parallel, serving as a central point of distribution for the contents. |
| Giải thích VN: Ống dẫn hoặc ống có nhiều cửa ra hoặc các ống liên kết thường đặt song song, đóng vai trò chính trong phân phối lượng nước. |
| phần đầu |
| block control header (BCH): phần đầu điều khiển khối |
| function management header (FMH): phần đầu quản lý chức năng |
| link header: phần đầu liên kết |
| message header: phần đầu thông báo |
| packet header: phần đầu khối |
| paragraph header: phần đầu đoạn văn bản |
| paragraph header: phần đầu đoạn |
| physical services header (PSH): phần đầu dịch vụ vật lý |
| request header: phần đầu yêu cầu |
| request parameter header (RPH): phần đầu tham số yêu cầu |
| response header: phần đầu đáp ứng |
| transmission header (TH): phần đầu truyền |
| thiết bị góp |
| viên gạch ngang |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| hộp nối ống |
| tầng thu nước |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| mũ chụp đầu |
| ống chính |
| intake header: ống chính lấy nước vào |
| | FHP (f1xed header prefix) |
| tiền tố tiêu đề cố định |
|
| | tài liệu tiêu đề nhóm |
|
| | tư liệu tiêu đề bó |
|
| | đá chèn |
|
| | block control header (BCH) |
| tiêu đề điều khiển khối |
|
| | tiêu đề khối |
|
| | thùng thu nước nồi hơi |
|
| công nhân (cắt đều và lột da) vòi phun |
| ống phun |
| | số sách tập hợp các danh mục chính 1 |
|
| | vòi phun nước muối |
|
| | vòi phun chất lỏng |
|
| | máy quay đóng nắp hộp sắt |
|
| | transaction control header record |
| phiếu hồ sơ có tiêu đề để kiểm soát giao dịch mua bán |
|
['hedə]
o ống góp; ống phân lưu
- ống có một đầu vào và nhiều đầu ra, hoặc nhiều đầu vào và một đầu ra.
- ống có đường kính lớn và có nhiều ống nhỏ xuất phát từ ống lớn ra theo góc vuông.
o lò dọc
o sự khai đào (công trình); tầng thu nước, hộp nối ống
§ boiler header : thùng thu nước nồi hơi
§ compounding plug header : hộp nối các đầu ống, chỗ tụ ống
§ screw plug header : hộp tụ ống vít
§ threaded plug header : hộp tụ ống ren
§ tube header : hộp nối các đầu ống, hộp tụ ống
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá
Header
Đội đầu
Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng đá
HEADER : the striking of a ball in the air by a player's head. 1. using the head to hit a soccer ball. [ Old English hēafod < Indo-European]
ĐỘI ĐẦU: động tác dùng đầu húc bóng bỏng lên cao. 1. đội đầu ( đgt ): dùng đầu để nâng, đỡ, húc bóng.
Xem thêm: heading, head, lintel, coping, cope