crab
crab /kræb/
- danh từ
- quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree)
- người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu
- can rận ((cũng) crab louse)
- (số nhiều) hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại
- động từ
- cào xé (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng)
- công kích chê bai, chỉ trích (ai)
| cơ cấu nâng |
| khung thép |
| tời quay tay |
| xe rùa chở hàng |
| | tời đứng |
|
| | tời xích |
|
| | góc lắc |
|
| | góc lái hướng |
|
| | góc lệch |
|
| | góc trượt |
|
| | đập cũi |
|
| | rận cua |
|
| | động cơ xe tời cần trục |
|
| | xe gàu ngoạm |
|
| | tời nâng |
|
| | tời cáp |
|
| | tời hai tầng |
|
| | xe goòng |
|
| | xe tời |
|
| | xe goòng |
|
| | xe tời |
|
| cua |
| claw crab meat: thịt càng cua |
| crab factory: nhà máy cua hộp |
| crab finder: lưới bắt cua |
| crab fishery: công nghiệp cua |
| crab house: xí nghiệp chế biến cua |
| crab industry: công nghiệp chế biến cua |
| flake crab meat: sợi thịt cua |
| soft (shelled) crab: cua bấy |
| white crab meat: sợi thịt cua |
| quả táo dại |
| | của Thái Bình Dương |
|
| | con rạm |
|
| | của vỏ cứng |
|
| | con sòng |
|
o (cái) tời, cơ cấu nâng; hệ cẩu (xe cần cẩu)
§ cable crab : xe con chạy bằng cáp trên cầu trục
§ crane crab : tời cần trục
§ hoisting crab : tời nâng
Xem thêm: crabby person, Cancer, Crab, Cancer, Cancer the Crab, Crab, crabmeat, crab louse, pubic louse, Phthirius pubis, gripe, grouse, beef, squawk, bellyache, holler