creation
creation /kri:'eiʃn/
- danh từ
- sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác
- the creation of great works of art: sự sáng tác những tác phẩm vĩ đại
- tác phẩm; vật được sáng tạo ra
- sự đóng lần đầu tiên (một vai tuồng, kịch)
| sự cài đặt |
| sự chuẩn bị |
| file creation: sự chuẩn bị tệp |
| sự thiết lập |
| sự lập |
| program creation: sự lập chương trình |
| sự tạo |
| default page creation: sự tạo trang mặc định |
| file creation: sự tạo tập tin |
| file creation: sự tạo file |
| file creation: sự tạo tệp |
| object creation: sự tạo đối tượng |
| program creation: sự tạo chương trình |
| record creation: sự tạo lập bản ghi |
| record creation: sự tạo ra bản ghi |
| sự tạo lập |
| record creation: sự tạo lập bản ghi |
| sự tạo nên |
| sự tạo ra |
| record creation: sự tạo ra bản ghi |
| | CCPT (controller creation parameter table) |
| bảng tham số tạo bộ điều khiển |
|
| | tạo tự động |
|
| | controller creation parameter table (CCPT) |
| bảng tham số tạo bộ điều khiển |
|
| | ngày tháng tạo (tệp tin) |
|
| | ngày tháng tạo (tệp) |
|
| | toán tử sinh |
|
| | trụ lắp ghép |
|
| | thời gian tạo tệp |
|
| | sinh cặp trong |
|
| | xây dựng các tiêu chuẩn |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): creation, creativity, creator, create, recreate, creative, uncreative, creatively
Xem thêm: creative activity, conception, initiation, founding, foundation, institution, origination, innovation, introduction, instauration, Creation, universe, existence, world, cosmos, macrocosm