damaged
damage /'dæmidʤ/
- danh từ
- mối hại, điều hại, điều bất lợi
- sự thiệt hại
- to cause great damage to...: gây nhiều thiệt hại cho...
- (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn
- to bring an action of damages against somebody: kiện ai đòi bồi thường thiệt hại
- (từ lóng) giá tiền
- what's the damage?: giá bao nhiêu?
- ngoại động từ+ (endamage)/in'dæmidʤ/
- làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại
- làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)
- to damage someone's reputation: làm tổn thương danh dự của ai
| hỏng |
| damaged car: toa tàu hỏng |
| damaged fuel assembly: cụm nhiên liệu bị hỏng |
| damaged wagon: toa tàu hỏng |
| damaged wagon: toa xe hỏng |
| damaged yarn: sợi bị hỏng |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| hư hại |
| thiệt hại |
| | cầu cân đường sắt |
|
| bị hư hao |
| bị thiệt hại |
| bị tổn thất |
| damaged in transit: bị tổn thất trên đường vận chuyển |
| damaged market value: giá thị trường của hàng bị tổn thất |
| goods damaged by sea: hàng hóa bị tổn thất trên biển |
| | mức độ hư hao |
|
| | tình trạng tổn thất |
|
| | trị giá trong tình trạng hư hao (sau khi bị thiệt hại) |
|
| | tổn hại do nước biển |
|
| | hàng hóa tổn hại do nước biển |
|
Xem thêm: discredited, besmirched, flyblown, spotted, stained, sullied, tainted, tarnished, harm, impairment, equipment casualty, harm, hurt, scathe, price, terms, wrong, legal injury