
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Độ lệch của kim nam châm làm thành một góc đối với mặt phẳng ngang khi đựợc treo thẳng đứng. Hiện tượng kim điện kế hay máy hiện sóng chỉ sụt điện áp. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Một dụng cụ để đóng gói và lắp gắn dùng cho các mạch tích hợp. Chẳng hạn, DIP là cách đóng góp được ưa thích của loại chip DRAM. Loại vỏ này được chế tạo bằng một vật liệu nhựa cứng, bọc kín vi mạch, các đầu ra của mạch được nối với những chân nhọn đầu, hướng xuống dưới và xếp thành hai hàng thẳng song song. Các chân này được thiết kế để cắm chắc chắn vào đế cắm; bạn cũng có thể hàn chúng trực tiếp xuống board mạch in. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[dip]
o góc cắm, góc dốc
- Góc lập bởi một mặt phẳng với mặt ngang.
- Góc giữa mặt sóng phản xạ hoặc khúc xạ với mặt phẳng nằm ngang.
o góc, dốc, góc cắm; độ nghiêng; sự nhúng, sự tôi, sự ngâm (vào dung dịch)
o nghiêng, chúc
o ngâm, nhúng, tẩm
§ dip at high angles : góc cắm lớn
§ dip at low angles : góc cắm nhỏ
§ dip up : múc, đong, hút ra
§ abnormal dip : góc cắm bất thường, góc cắm ngược
§ apparent dip : góc cắm biểu kiến
§ average dip : góc cắm trung bình
§ centroclinal dip : nghiêng quanh
§ drag dip : chỗ uốn vỉa
§ false dip : mặt nghiêng giả
§ fault dip : góc dốc mặt đứt gãy
§ full dip : mặt nghiêng thực, góc kéo dài thực
§ high dip : góc cắm lớn
§ hot dip : sự ngâm nóng, sự mạ nóng
§ joint dip : mặt nghiêng thớ nứt, kẽ nứt song song ở góc nghiêng
§ low dip : góc cắm thoải
§ magnetic dip : độ từ khuynh
§ normal dip : góc cắm bình thường
§ original dip : góc cắm khởi đầu
§ primary dip : góc cắm ban đầu
§ quaquaversal dip : góc cắm của vòm
§ regional dip : góc cắm khu vực
§ reverse dip : hướng cắm nghịch đảo
§ steep dip : góc cắm dốc
§ true dip : góc cắm thực
§ vertical dip : góc cắm thẳng
§ dip bob : quả dọi đo dầu
Một khối nặng dùng để đo mực cao của dầu thô đựng trong thùng chứa
§ dip hatch : cửa thùng chứa
Một cửa mở về phía trên thùng chứa dầu dùng để đưa dụng cụ đo dầu vào phí trong thùng chứa
§ dip line : đường cắm
Đường cắm hướng thẳng góc với đường phương của đá trầm tích
§ dip meter : thiết bị đo độ nghiêng
§ dip moveout : độ chỉnh góc nghiêng phản xạ
Hiệu chỉnh các thời gian đến của địa chấn tại các máy thu nằm đối xứng với nhau qua nguồn chia cho nửa khoảng cách giữa các máy thu Đây là phương pháp hiệu chỉnh trong xử lý tài liệu địa chấn
§ dip plate : tấm đo
Tấm kim loại nặng gắn ở đáy thùng dầu thô, được đánh số không trên bảng đo của thùng và bo vệ đáy thùng khỏi bị ảnh hưởng của vật nặng như quả dọi gây nên
§ dip point : điểm sụt, điểm cắm
Điểm cắm ở đáy thùng chứa tại đó quả dọi sẽ chạm vào tấm đáy Điểm cắm được tính là số không trên bảng đo trong thùng
§ dip rejection : hiệu chỉnh góc cắm
Dùng bộ lọc để loại bỏ những góc cắm đã chọn và những góc cắm biểu kiến khỏi những số liệu địa chấn
§ dip rod : thanh cắn, ống đo mực dầu
Một thanh gỗ hoặc ống thép có ghi thang đo được hạ qua cửa thùng xuống đáy thùng để đo mức dầu thô trong thùng
§ dip section : tiết diện cắm
Một lát cắt ngang định hướng thẳng góc với đường bờ trầm tích và thẳng góc với tiết diện theo đường phương
§ dip separation : sự tách rời do đứt gãy
Sự dịch chuyển của lớp đá do đứt gãy gây nên và được đo theo hướng cắm của đứt gãy
§ dip shooting : sự bắn nghiêng
Thăm dò địa chấn với mục tiêu chủ yếu là xác định góc nghiêng của các mặt phản xạ
§ dip slope : mặt dốc nghiêng
Bề mặt lộ ra của thành hệ cắm theo góc nghiêng xuống đất
§ dip tape : băng đo
Một băng đo cuộn có khối nặng ở một đầu được hạ qua cửa thùng chứa xuống thùng để đo mực cao của chất lỏng trong thùng
§ dip tube : ống nhúng
ống nắp đặt bên trong neo khí ở đáy bơm cần hút
Xem thêm: angle of dip, magnetic dip, magnetic inclination, inclination, pickpocket, cutpurse, drop, fall, free fall, plunge, dunk, souse, plunge, douse, dunk, dim, sink, douse, duck
dip noun
ADJ. sharp | slight | sudden
VERB + DIP suffer, take Share prices have taken a slight dip.
PREP. ~ in a sharp dip in temperature
n.
there was a dip in the road
a drop of 57 points on the Dow Jones index
there was a drop in pressure in the pulmonary artery
a dip in prices
when that became known the price of their stock went into free fall
v.
dip the garment into the cleaning solution
dip the brush into the paint
She dunked the piece of bread in the sauce
Prices dipped
She dipped her knee
The sun dipped below the horizon
The setting sun sank below the tree line
Our property dips towards the river
He dipped into the pool
dip the sheep
dip water out of a container