disconnect
disconnect /'diskə'nekt/
- ngoại động từ
- làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra
- (điện học) ngắt, cắt (dòng điện...)
| cắt |
| disconnect mode: chế độ cắt |
| cắt rời |
| chia |
| ngăn |
| ngắt (mạch) |
| ngắt điện |
| power disconnect switch: bộ ngắt điện |
| ngắt kết nối |
| mở ra |
| phân ly |
| cúp (điện) |
| kỹ |
| ngắt ra |
| | connect and disconnect signaling |
| sự báo hiệu nối và ngắt |
|
| | connect and disconnect signalling |
| sự đánh tín hiệu nối và ngắt |
|
| | nút ngắt |
|
| | nút ngưng kết nối |
|
| | ký tự ngắt |
|
| | phụ kiện ngắt mạch |
|
| | cầu li hợp |
|
| | cầu nối |
|
| | cầu tách |
|
| | chế độ ngắt |
|
| | nút tách áp |
|
| | rơle ngắt |
|
| | tín hiệu ngắt |
|
| | tháo cọc ắc quy |
|
| | thời gian ngắt |
|
o ngắt, cắt (mạch); phân ly
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): connection, unconnected, connect, disconnect, connected, disconnected
Xem thêm: gulf, disconnection, unplug