dowsing
dowse /daus/
- ngoại động từ, (như) douse
- nội động từ
- tìm mạch nước, tìm mạch mỏ (bằng que thăm dò mạch)
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| dò mạch mỏ |
| dò mạch nước |
o sự dò mạch mỏ, sự dò mạch nước
Xem thêm: dowse, rhabdomancy, dowsing, rhabdomancy, douse, douse, drench, douse, soak, sop, souse