dripping
dripping /'dripiɳ/
- danh từ
- sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt
- (số nhiều) nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt
- tính từ
- ướt sũng, ướt đẫm
- to be dripping with blood: đẫm máu
| nhỏ giọt |
| dripping eaves: gờ chảy nhỏ giọt |
| dripping eaves: máng nhỏ giọt |
| dripping moisture: hơi ẩm nhỏ giọt |
| dripping tube: ống nhỏ giọt |
| sự nhỏ giọt |
| tháo nước |
| | sự làm nguội bằng tưới |
|
| mặt hàng bán chậm mà chắc |
| sự chảy nhỏ giọt |
| centrifuge dripping: sự chảy nhỏ giọt khi ly tâm |
| frozen-cook dripping: sự chảy nhỏ giọt khi tan giá |
| thaw dripping: sự chảy nhỏ giọt khi tan giá |
Xem thêm: drippage, drip, reeking, watery, soaking, sopping, trickle, dribble, dripping, drip mold, drip mould, dribble, drop