soaking
soaking
- danh từ
- sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước
- nước để ngâm, nước để nhúng
- người quen uống rượu, người nghiện rượu
| sự làm ướt |
| sự ngâm |
| sự ngâm tẩm |
| sự nhúng nước |
| sự nung |
| sự nung (vôi) |
| sự tẩm |
| sự thấm |
| sự thấm ướt |
| sự ủ nóng đều |
| sự giữ nhiệt |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự giữ nhiệt độ (nhiệt luyện) |
| | bể ngâm |
|
| | độ tính tan rã |
|
| | buồng ngâm tẩm |
|
| | nạp khử |
|
| | tang trống ướt/ buồng cracking |
|
| | sự làm trơn đầu nối |
|
| | chu kỳ tẩm (nồi chưng áp) |
|
| | thời gian nung |
|
| | hố ủ nóng đều (vật đúc và thủy tinh quang học) |
|
| | lò nung đều |
|
| | lò ủ đều |
|
| | gian hầm gia nhiệt |
|
| | gian hầm gia nhiệt |
|
| | thời gian phản ứng |
|
| | khu bảo lưu |
|
| | vùng bảo tồn |
|
| sự dầm |
| cured meats soaking: sự dầm thịt trong muối |
| sự ngấm |
| sự thấm |
| sự thấm nước để bóc ra |
| | sự ngâm ruột |
|
| | thời kỳ thấm nước |
|
| | phòng rửa |
|
| | ngăn thấm nước (trong máy rửa chai) |
|
| | bể ngâm |
|
| | bể ngâm nước |
|
| | bể tẩm |
|
| | bể thấm ướt |
|
| | thùng rửa ruột |
|
Xem thêm: soak, soakage, drenching, souse, sousing, soak, drenched, saturated, soaked, sodden, sopping, soppy, sopping, dripping, soakage, soaking, soaking, overcharge, surcharge, gazump, fleece, plume, pluck, rob, hook, drench, douse, dowse, sop, souse, pawn, hock, intoxicate, inebriate, souse, inebriate, hit it up, imbue