droop

droop /dru:p/
  • danh từ
    • dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống
    • vẻ ủ rũ; sự chán nản
    • sự hạ giọng
    • nội động từ
      • ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc...)
      • nhìn xuống (mắt, đầu...)
      • (thơ ca) chìm xuống, lặn xế (mặt trời...)
      • ủ rũ; chán nản
      • nội động từ
        • cúi, gục (đầu...) xuống

      Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
       độ chúc

      droop flap
       cánh tà mép trước
      droop flap
       cánh tà rủ xuống
      droop nose
       mũi chúc
      gain droop
       sự trôi độ tăng ích

      Xem thêm: sag, sag, swag, flag, loll, wilt



      droop

      Từ điển WordNet

        n.

      • a shape that sags; sag

        there was a sag in the chair seat

        v.

      • droop, sink, or settle from or as if from pressure or loss of tautness; sag, swag, flag
      • hang loosely or laxly; loll

        His tongue lolled

      • become limp; wilt

        The flowers wilted


      English Synonym and Antonym Dictionary

      droops|drooped|drooping
      syn.: dangle decline despair despond fade fail give up hang lose heart sink weaken