
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: ô tô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['i:kwəlaizə]
o bộ cân bằng
- Đòn cân bằng thép nằm ngang nối hai thanh nối trên thiết bị bơm tay dài với đòn hoạt động.
- Một thiết bị cùng với phanh cơ khí trên thiết bị khoan để phân phối lực hãm cho đồng đều.
- Một lỗ trong vách giữa các thùng chứa hoặc ngăn chứa dùng để làm cân bằng mực chất lỏng trong cả hai bộ phận chứa.
o bộ hiệu chỉnh, bộ bổ chính
Equalizer
Bàn thắng cân bằng tỉ số
Xem thêm: equaliser, counterweight, counterbalance, counterpoise, balance, equaliser
n.