equilibrium

Equilibrium
  • (Econ) Cân bằng
      + Một cụm thuật ngữ mượn từ môn vật lý để miêu tả tình huống, trong đó các tác nhân kinh tế hay tổng tác nhân kinh tế như thị trường, không có động lực gì để thay đổi hành vi kinh tế của mình.

equilibrium
  • sự cân bằng
  • e. of forces sự cân bằng lực
  • e. of a particle [of a body] sự cân bằng của một vật thể
  • configuration e. cấu hình thăng bằng
  • dynamic e. cân bằng động lực
  • elastic e. cân bằng đàn hồi
  • indifferent e. cân bằng không phân biệt
  • labile e. (vật lí) cân bằng không ổn định
  • mobile e. (điều khiển học) cân bằng di động
  • neutral e. (cơ học) cân bằng không phân biệt
  • phase e. (vật lí) cân bằng pha
  • plastic e. cân bằng dẻo
  • relative e. cân bằng tương đối
  • semi-stable e. cân bằng nửa ổn định
  • stable e. cân bằng ổn định
  • trasient e. (điều khiển học) cân bằng động
  • unstable e. (vật lí) cân bằng không ổn định

 sự cân bằng
  • biological equilibrium: sự cân bằng sinh học
  • chemical equilibrium: sự cân bằng hóa học
  • competitive equilibrium: sự cân bằng cạnh tranh
  • configuration equilibrium: sự cân bằng cấu hình
  • dynamic equilibrium: sự cân bằng động
  • ecologic equilibrium: sự cân bằng sinh thái
  • economic equilibrium: sự cân bằng kinh tế
  • elastic equilibrium: sự cân bằng đàn hồi
  • equilibrium of a particle, equilibrium of a body: sự cân bằng của một vật thể
  • equilibrium of forces: sự cân bằng lực
  • equilibrium of shear forces: sự cân bằng lực cắt
  • heat equilibrium: sự cân bằng nhiệt
  • hydrostatic equilibrium: sự cân bằng thủy tĩnh
  • indifferent equilibrium: sự cân bằng phiếm định
  • instable equilibrium: sự cân bằng không bền
  • labile equilibrium: sự cân bằng không bền
  • limit equilibrium: sự cân bằng giới hạn
  • limiting equilibrium: sự cân bằng giới hạn
  • liquid-vapour equilibrium: sự cân bằng lỏng-hơi
  • metastable equilibrium: sự cân bằng nửa bền
  • mobile equilibrium: sự cân bằng động
  • moisture equilibrium: sự cân bằng (độ) ẩm
  • moment equilibrium: sự cân bằng mô men
  • neutral equilibrium: sự cân bằng phiếm định
  • nodal equilibrium: sự cân bằng nút
  • phase equilibrium: sự cân bằng pha
  • radioactive equilibrium: sự cân bằng phóng xạ
  • relative equilibrium: sự cân bằng tương đối
  • secular equilibrium: sự cân bằng trường kỳ
  • stable equilibrium: sự cân bằng bền
  • stable equilibrium: sự cân bằng ổn định
  • static equilibrium: sự cân bằng tĩnh học
  • static equilibrium: sự cân bằng tĩnh
  • structural equilibrium: sự cân bằng kết cấu
  • thermal equilibrium: sự cân bằng nhiệt
  • thermodynamic equilibrium: sự cân bằng nhiệt động
  • thermodynamic equilibrium: sự cân bằng nhiệt động (lực) học
  • transient equilibrium: sự cân bằng chuyển tiếp
  • ultimate equilibrium: sự cân bằng cuối cùng
  • ultimate equilibrium: sự cân bằng giới hạn
  • unstable equilibrium: sự cân bằng không bền
  •  trạng thái cân bằng
  • equilibrium flash vaporization: trạng thái cân bằng trong hóa hơi
  • system in equilibrium: hệ thống trạng thái cân bằng
  • system of forces in equilibrium: hệ ở trạng thái cân bằng

  • autumnal equilibrium
     thu phân
    carbon equilibrium
     cân bằng cacbon
    center of equilibrium
     tâm cân bằng
    chemical equilibrium
     cân bằng hóa học
    complete equilibrium
     cân bằng hoàn toàn
    condition of equilibrium
     điều kiện cân bằng
    constant equilibrium
     cân bằng không đổi
    dynamic equilibrium
     cân bằng động
    dynamical equilibrium
     cân bằng động lực
    elastic equilibrium
     cân bằng đàn hồi
    elastoplastic equilibrium
     cân bằng đàn hồi dẻo
    equation of equilibrium
     phương tình cân bằng
    equation of equilibrium
     phương trình cân bằng
    equilibrium brightness
     độ chói cân bằng
    equilibrium chart
     đồ thị cân bằng
    equilibrium concentration
     nồng độ cân bằng
    equilibrium condition
     điều kiện cân bằng
    equilibrium conditions
     các điều kiện cân bằng
    equilibrium conditions
     điều kiện cân bằng
    equilibrium constant
     hằng số cân bằng
    equilibrium curve
     đường cong cân bằng

     cân bằng
  • acetic-alkali equilibrium: sự cân bằng axít-kiềm
  • acid-base equilibrium: sự cân bằng acid kiềm
  • budget equilibrium: sự cân bằng ngân sách
  • comparative static equilibrium analysis: phân tích so sánh cân bằng tĩnh
  • comprehensive equilibrium: cân bằng tổng hợp
  • condition of equilibrium: điều kiện cân bằng
  • consumer equilibrium: cân bằng của người tiêu dùng
  • dynamic equilibrium: cân bằng động thái
  • equilibrium humidity: độ ẩm cân bằng
  • equilibrium level of national income: mức cân bằng của thu nhập quốc gia
  • equilibrium level of national income: mức cân bằng của thu nhập quốc dân
  • equilibrium moisture: độ ẩm cân bằng
  • equilibrium of balance of payments: sự cân bằng thu chi quốc tế
  • equilibrium of balance of payments: cân bằng thu chi quốc tế
  • equilibrium price: giá cả cân bằng
  • equilibrium price: giá cân bằng
  • equilibrium quantity: số lượng cân bằng
  • equilibrium rate of exchange: hối suất cân bằng
  • equilibrium rate of interest: lãi suất cân bằng
  • equilibrium strategies: các chiến lược cân bằng
  • general equilibrium: sự cân bằng tổng quát
  • general equilibrium: cân bằng tổng thể
  • general equilibrium: cân bằng chung
  • general equilibrium: cân bằng tổng quát
  • general equilibrium: cân bằng toàn diện
  • general equilibrium analysis: phân tích cân bằng tổng quát
  • general equilibrium model: mô thức cân bằng tổng quát
  • general equilibrium model: mô hình cân bằng tổng quát
  • general equilibrium of exchange: cân bằng hối đoái tổng quát
  • general equilibrium of production: cân bằng sản xuất tổng quát
  • general equilibrium theory: thuyết cân bằng tổng quát
  • international equilibrium: cân bằng quốc tế
  • long run equilibrium: thế cân bằng dài hạn
  • market equilibrium (market clearing): cân bằng thị trường
  • moisture equilibrium: độ ẩm cân bằng
  • partial equilibrium: cân bằng cục bộ
  • partial equilibrium: cân bằng bộ phận
  • partial equilibrium: cân bằng từng phần
  • partial equilibrium analysis: phân tích cân bằng riêng
  • partial equilibrium analysis: phân tích cân bằng cục bộ
  • partial equilibrium model: mô hình cân bằng riêng
  • partial equilibrium theory: lý thuyết cân bằng bộ phận
  • particular and general equilibrium: cân bằng từng phần và cân bằng tổng quát
  • particular equilibrium: cân bằng cá biệt
  • particular equilibrium: cân bằng bộ phận cân bằng cục bộ
  • payment equilibrium: sự cân bằng thu chi
  • payments equilibrium: sự cân bằng thu chi
  • price equilibrium: cân bằng giá cả
  • short run equilibrium: thế cân bằng ngắn hạn
  • short run equilibrium: cân bằng ngắn hạn
  • stable equilibrium: sự cân bằng ổn định
  • static equilibrium: cân bằng tĩnh
  • static equilibrium theory: thuyết cân bằng tình thái
  • subjective equilibrium: cân bằng chủ quan
  • temperature equilibrium: nhiệt độ cân bằng
  • .
  • temporary equilibrium: sự cân bằng tạm thời
  • theory of general equilibrium: lý thuyết cân bằng tổng quát
  • unstable equilibrium: sự cân bằng không ổn định
  •  sự cân bằng
  • acetic-alkali equilibrium: sự cân bằng axít-kiềm
  • acid-base equilibrium: sự cân bằng acid kiềm
  • budget equilibrium: sự cân bằng ngân sách
  • equilibrium of balance of payments: sự cân bằng thu chi quốc tế
  • general equilibrium: sự cân bằng tổng quát
  • payment equilibrium: sự cân bằng thu chi
  • payments equilibrium: sự cân bằng thu chi
  • stable equilibrium: sự cân bằng ổn định
  • temporary equilibrium: sự cân bằng tạm thời
  • unstable equilibrium: sự cân bằng không ổn định
  •  sự thăng bằng
  • market equilibrium: sự thăng bằng thị trường
  •  thăng bằng
  • competitive equilibrium: thăng bằng cạnh tranh
  • consumer equilibrium: thăng bằng tiêu dùng
  • economic equilibrium: thăng bằng kinh tế
  • equilibrium market price: giá thị trường thăng bằng
  • equilibrium of supply and demand: thăng bằng cung cầu
  • equilibrium rate of inflation: tỷ lệ lạm phát thăng bằng
  • equilibrium rate of inflation: tỉ lệ lạm pháp thăng bằng
  • market equilibrium: sự thăng bằng thị trường
  • monetary equilibrium: thăng bằng tiền tệ
  • partial equilibrium: thăng bằng từng phần
  • progressive equilibrium: thăng bằng trong phát triển

  • equilibrium interest rate
     lãi suất đều nhau
    equilibrium of balance of payments
     sự quân bình cán cân thanh toán (quốc tế)
    equilibrium rate of interest
     lãi suất căng bằng

    [,i:kwi'libriəm]

    o   cân bằng

    Trạng thái tồn tại khi tất cả các lực hoặc quá trình tác dụng lên một vật hoặc một chất được cân bằng.

    o   sự cân bằng, trạng thái cân bằng

    §   chemical equilibrium : cân bằng hóa học

    §   isostatic equilibrium : cân bằng đẳng tĩnh

    §   phase equilibrium : cân bằng pha

    §   thermal equilibrium : cân bằng nhiệt

    §   equilibrium calculation : tính toán cân bằng; tính toán về tác động pha của một vỉa chứa dầu khí

    §   equilibrium constant : hằng số cân bằng

    Yi/Xi, trong đó Yi là số phần mol của một thành phần trong pha khí còn Xi là số phần mol của thành phần trong pha lỏng Hằng số cân bằng là hàm số của nhiệt độ, áp suất và hợp phần

    §   equilibrium gas drive : sức khí đẩy cân bằng

    Sự dịch chuyển của dầu thô bởi khí với sự trao đổi hoặc không có sự trao đổi giữa khí và dầu

    §   equilibrium point : điểm cân bằng

    Vị trí của mặt cắt trầm tích trong đó tốc độ biến đổi chân tĩnh của mực nước biển bằng tốc độ sụt lún hoặc dâng cao

    §   equilibrium profile : mặt cắt cân bằng

    Mặt cắt dọc đặc trưng của một dòng theo bậc có građien tại mỗi điểm theo dòng và vừa đủ để chuyển tải theo dòng mà không xâm thực hoặc lắng đọng


    Từ điển chuyên ngành Môi trường

    Equilibrium: In relation to radiation, the state at which the radioactivity of consecutive elements within a radioactive series is neither increasing nor decreasing.

    Sự cân bằng: Có liên quan đến phóng xạ, là tình trạng mà tính phóng xạ của các nguyên tố liên tiếp trong chuỗi phóng xạ không tăng hay giảm.


    Xem thêm: chemical equilibrium, balance, equipoise, counterbalance, labyrinthine sense, vestibular sense, sense of balance, sense of equilibrium



    equilibrium

    Từ điển WordNet


    Bloomberg Financial Glossary

    均衡|平衡均衡;平衡
    The stable state of the system. See: Attractor.

    Investopedia Financial Terms

    Equilibrium
    The state in which market supply and demand balance each other and, as a result, prices become stable. Generally, when there is too much supply for goods or services, the price goes down, which results in higher demand. The balancing effect of supply and demand results in a state of equilibrium.
    Investopedia Says:
    The equilibrium price is where the supply of goods matches demand. When a major index experiences a period of consolidation or sideways momentum, it can be said that the forces of supply and demand are relatively equal and that the market is in a state of equilibrium. 

    English Synonym and Antonym Dictionary

    equilibria|equilibriums
    syn.: balance firmness soundness stability steadiness