equipoise

equipoise /'ekwipɔiz/
  • danh từ
    • (thường) (nghĩa bóng)
    • sự thăng bằng, sự cân bằng
    • trọng lượng cân bằng, đối trọng
    • ngoại động từ
      • làm cân bằng
      • làm đối trọng cho
      • làm hồi hộp; làm thấp thỏm

     đối trọng
     làm cân bằng
     làm cho đều
     làm đối trọng
     sự cân bằng
    Lĩnh vực: toán & tin
     vật cân bằng

    o   làm đối trọng, làm cân bằng, làm cho đều


    Xem thêm: balance, equilibrium, counterbalance



    equipoise

    Từ điển WordNet