extreme
extreme /iks'tri:m/
- tính từ
- ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng
- vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ
- extreme poverty: cảnh nghèo cùng cực
- khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp)
- extreme views: quan điểm quá khích
- (tôn giáo) cuối cùng
- extreme unction: lễ xức dầu cuối cùng (trước khi chết)
| cực biên |
| extreme point: điểm cực biên |
| cực hạn |
| extreme operating conditions: điều kiện sử dụng cực hạn |
| extreme pressure: áp suất cực hạn |
| điểm cực trị |
| cực đoan |
| ở đầu mút |
| thái cực |
| | active extreme pressure lubricant |
| vật liệu bôi trơn chống cao áp |
|
| | trung và ngoại tỷ |
|
| | trung và ngoại tỷ |
|
| | cận cảnh |
|
| | cực gần |
|
| | rất gần |
|
| | vùng tiện nghi cao nhất |
|
| | vùng tiện nghi cực đại |
|
| | extreme compression fiber |
| thớ chịu nén ngoài biên |
|
| | extreme concrete compression fiber |
| thớ ngoài cùng chịu nén của bêtông |
|
| | extreme event limit state |
| trạng thái giới hạn đặc biệt |
|
| | sự tắt dần sâu |
|
| | thớ biên |
|
| | thớ biện |
|
| | ứng suất trên thớ biên |
|
| | lũ cực trị |
|
| | dòng cực trị |
|
| | extreme high frequency (EHF) |
| tần số cực cao |
|
| | địện áp cực đại |
|
| | chống ống đến đáy giếng |
|
| | sự lấy ảnh cực xa |
|
| | sự ngắm cực xa |
|
| | sự quay phim toàn cảnh |
|
| | giá trị quan sát biên |
|
| | đểm cực trị |
|
| | điểm (cực biên, đầu mút) |
|
| các cực |
| | người theo thuyết Keynes cực đoan |
|
| | điểm cực trị |
|
| | ngoại hạng |
|
| | giá thấp nhất |
|
| | giá thấp tột bậc |
|
o cực trị
§ weather extreme : cực trị thời tiết, đột biến thời tiết
§ extreme-pressure lubricant : chất bôi trơn ở áp suất cực cao
Chất phụ gia cho dung dịch dùng để bôi trơn ổ trục của mũi khoan dưới áp suất cao
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): extreme, extremism, extremist, extremity, extreme, extremely
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): extreme, extremism, extremist, extremity, extreme, extremely
Xem thêm: extreme point, extremum, utmost(a), uttermost(a)