extremity
extremity /iks'tremiti/
- danh từ
- sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng
- to drive someone to extremity: dồn ai vào bước đường cùng
- ((thường) số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
- the extremities: chi, chân tay (người)
| biên |
| đầu cuối |
| đầu mút |
| giới hạn |
| back water extremity: giới hạn đường nước vật |
| | internal extremity of clavicle |
| đầu trong xương đòn |
|
| đầu cuối |
| đầu mút |
| phần cuối |
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): extreme, extremism, extremist, extremity, extreme, extremely
Xem thêm: appendage, member