failure
failure /'feiljə/
- danh từ
- sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì)
- the failure to grasp a policy: sự không nắm vững một chính sách
- sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...)
- người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công
- he is a failure in art: anh ấy không thành công trong nghệ thuật
| sự khánh kiệt |
| sự phá sản |
| bank failure: sự phá sản của ngân hàng |
| business failure: sự phá sản xí nghiệp |
| | cuộc phá sản tài chánh của ngân hàng |
|
| | sự đóng cửa của ngân hàng |
|
| | tình trạng không phối hợp |
|
| | chi phí làm hàng xấu |
|
| | chi phí do làm hàng xấu |
|
| | phí tổn do sản xuất hỏng |
|
| | sự không trả tiền |
|
| | sự sai hẹn trả tiền |
|
| | sự chưa thực hiện hợp đồng |
|
| | đường cong tỷ lệ hỏng |
|
| | đường hình bồn tắm |
|
| | đường mức độ hư hỏng |
|
| | failure to deliver the goods |
| giao hàng không đúng hẹn |
|
| | failure to deliver the goods |
| sự chưa giao hàng |
|
| | sự không thông báo trước |
|
| | failure to pay an instalment |
| sự sai hẹn trả góp |
|
| | failure to perform an obligation |
| sự chưa hoàn thành nghĩa vụ |
|
| | sự chưa thể trình (phiếu khoán) |
|
| | sự chưa thể làm chứng thư từ chối thanh toán |
|
| | sự chưa thể nhận hàng |
|
| . | sự sa sẩy tài chính | |
| | chi phí do làm hàng xấu trong xí nghiệp |
|
| | sự hỏng máy |
|
| | sự hỏng khu phân phát |
|
| | sự hỏng khu phân phát (điện, nước...) |
|
| | sự bất lực của thị trường |
|
| | sự thất bại thị trường |
|
| | sự hỏng điện |
|
['feiljə]
o sự hỏng
Sự cong của một vật do chảy dẻo hoặc do vỡ giòn.
o chỗ hỏng, khuyết tật
o sự phá sản
§ endurance failure : sự gãy mỏi
§ engine failure : sự vỡ động cơ, sự hỏng máy phát
§ fatigue failure : sự hỏng do mỏi
§ slope failure : lở sườn
§ valve failure : sự hỏng van, sự tắc xuppap
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): fail, failure, fail, unfailing, unfailingly
Xem thêm: loser, nonstarter, unsuccessful person, bankruptcy