family
family /'fæmili/
- danh từ
- gia đình, gia quyến
- a large family: gia đình đông con
- dòng dõi, gia thế
- of family: thuộc dòng dõi trâm anh
- (sinh vật học), (ngôn ngữ học) họ
- in a family way
- tự nhiên như người trong nhà
- happy family
- thú khác loại nhốt chung một chuồng
| dãy |
| radioactive family: dãy phóng xạ |
| hệ thống |
| họ |
| address family: họ địa chỉ |
| cartesian product of a family of topological spaces: tích đề các của một họ không gian tôpô |
| characteristic of a family of surfaces: đặc trưng của một họ mặt phẳng |
| characteristic of a family of surfaces: đặc tuyến của họ mặt phẳng |
| co-compatible family: họ đối tương thích |
| common language family: họ ngôn ngữ chung |
| complete family: họ đầy đủ |
| confocal family: họ đồng tiêu |
| envelop of a family of curves: hình bao của một họ đường thẳng |
| envelope of a family of curves: bao hình của một họ đường cong |
| envelope of an one-parameter family of curves: bao hình của họ một tham số của đường cong |
| envelope of an one-parameter family of environment record: hình bao của họ một tham số của các đường thẳng |
| envelope of an one-parameter family of straight lines: hình bao của họ một tham số của các đường thẳng |
| envelope of an one-parameter family of straight lines: bao hình của họ một tham số của đường thẳng |
| envelope of an one-parameter family of surfaces: hình bao của họ một tham số của các mặt |
| envelope of an one-parameter family of surfaces: bao hình của họ một tham số của mặt |
| envelope of family of curves: hình bao của họ đường cong |
| family formation: sự hình thành họ nhóm |
| family of circles: họ vòng tròn |
| family of circles: họ đường tròn |
| family of elements: họ các nguyên tố |
| family of ellipses: họ elip |
| family of ellipses: họ ellip |
| family of spirals: họ đường xoắn ốc |
| family of straight lines: họ đường thẳng |
| family of surface: họ mặt |
| family of surfaces: họ mặt |
| family of weights: họ độ đậm nhạt của chữ |
| family statistics: thống kê họ |
| font family: họ phông chữ |
| intersection of a family of objects: giao của một họ vật |
| moment of a family of curves: mômen của một họ đường cong |
| n-parameter family of curves: họ n-tham số của đường cong |
| normal family of analytic function: họ chuẩn tắc các hàm giải tích |
| normal family of analytic functions: họ chuẩn tắc các hàm giải tích |
| one-parameter family: họ một tham số |
| product family: họ sản phẩm |
| product of a family of objects: tích của một họ vật |
| protocol family: họ giao thức |
| tập hợp |
| gia đình |
| composition of population according to family size: hợp nhóm dân cư theo qui mô gia đình |
| family car: loại xe ôtô gia đình |
| family computer: máy tính gia đình |
| family grouping (school): trường theo nhóm gia đình |
| family use: sử dụng trong gia đình |
| family visit travel: chuyến đi viếng thăm gia đình |
| flat for a small family: căn hộ cho gia đình ít người |
| | nhóm cấu thành |
|
| | hộ sử dụng máy tính |
|
| | congenital family ictenus |
| vàng da tan huyết |
|
| | khuôn bộ |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): familiarity, family, familiarize, familiar, unfamiliar, familiarly
Xem thêm: household, house, home, menage, family unit, family line, folk, kinfolk, kinsfolk, sept, phratry, class, category, fellowship, kin, kinsperson, syndicate, crime syndicate, mob