fastener
fastener /'fɑ:snə/
- danh từ
- cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening)
| cái giữ |
| cái nẹp |
| dụng cụ kẹp |
| mỏ cặp |
| móc cài |
| casement fastener: móc cài bản lề |
| plate fastener: móc cài tấm (đai truyền) |
| quarter-turn fastener: móc cài vật vuông góc |
| móc đai |
| phecmơtuya |
| quai móc |
| mỏ cặp xiết |
| | móc đai |
|
| | cái chốt cửa |
|
| | đui cắm có cạnh |
|
| | kẹp nhả nhanh |
|
| | khóa nhả nhanh |
|
| | phối kiện đàn hồi |
|
| | móc (phòng) gió (cửa) |
|
| | ổ chốt khuôn |
|
| | then cửa sổ (trượt) |
|
| | chi tiết ghép có ren |
|
| | chốt ren |
|
| | vít cấy (có) ren hai đầu |
|
| | bộ liên kết bản đệm ray |
|
| | móc khóa cửa sổ |
|
| | phụ tùng lắp cửa sổ |
|
| | then cửa sổ |
|
o cái kẹp, cái giữ
§ belt fastener : chỗ đai dây curoa
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): fastener, fasten, unfasten
Xem thêm: fastening, holdfast, fixing