fox
fox /fɔks/
- danh từ
- người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma
- (thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất
- to set a fox to kee[ one's geese
- ngoại động từ
- (từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa
- làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo)
- làm chua (bia...) bằng cách cho lên men
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới
- nội động từ
- dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa
- có những vết ố nâu (trang sách)
- bị chua vì lên men (bia...)
| cáo (con) |
| | chêm kép |
|
| | then kép |
|
| | mộng đẽo vát mép |
|
| hóa chua |
| | Nho Mỹ |
|
Xem thêm: dodger, slyboots, Fox, Charles James Fox, Fox, George Fox, Fox, Fox, flim-flam, trick, fob, pull a fast one on, play a trick on, confuse, throw, befuddle, fuddle, bedevil, confound, discombobulate